- Máy hàn điện tử sử dụng được khi điện yếu (≥ 180V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn bằng kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, vật dụng gia đình, công nghiệp, xây dựng…
- Máy sử dụng được khi điện yếu (≥ 180V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn bằng kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, vật dụng gia đình, công nghiệp, xây dựng…
- Máy sử dụng được khi điện yếu (≥ 180V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn bằng kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, vật dụng gia đình, công nghiệp, xây dựng…
- Máy hàn điện tử sử dụng được khi điện yếu (180V-240V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG) AC (hàn nhôm) và DC (hàn đồng, sắt, Inox)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng, Nhôm.
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, nhôm, vật dụng gia đình, công nghiệp…
- Máy hàn điện tử sử dụng được khi điện yếu (180V-240V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG) AC (hàn nhôm) và DC (hàn đồng, sắt, Inox)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng, Nhôm.
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, nhôm, vật dụng gia đình, công nghiệp…
- Máy Hàn Điện Tử sử dụng được khi điện yếu (180V-240V)
- Tiết kiệm điện năng 50% - 60%
- Hiển thị dòng hàn kỹ thuật số
- Hiệu suất làm việc cao. Có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định.
- Có hai chức năng: hàn đũa và hàn khí Argon (TIG) AC (hàn nhôm) và DC (hàn đồng, sắt, Inox)
- Vật liệu hàn: Sắt, Inox, Đồng, Nhôm.
Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, nhôm, vật dụng gia đình, công nghiệp…
Máy lăn ren cốt thép JBG-50
Thông số kĩ thuật:
Máy lăn ren cốt thép JBG-50 áp dụng công nghệ lăn cán ren,đầuren của cốt thép chuẩn, kích thước ren chính xác. Thời gian tạo ren cho một đầu cốt thép là 30-60s tùy theo đường kính của cốt thép. Quá trình tạo ren này không ảnh hưởng tới đường kính của vật liêu.
Nguyên tắc vận hành Máy lăn ren cốt thép JBG-50:
1.Kiểm tra máy: đảm bảo máy được bôi trơn bằng mỡ và dầu như quy định. Đổ đủ nước và hòa tan dầu giải nhiệt trong bồn chứa (Cấm sử dụng dầu nhớt). Bắt đầu khởi động và kiểm tra xem hệ thống làm mát, hệ thống điều khiển điện tử.
2.Đổi các con lăn đúng với đường kính của cốt thép sẽ ren, theo bảng trên máy:
3.Sử dụng đầu thử phù hợp để điều chỉnh khoảng cách giữa trục lăn phù hợp với cốt thép.
4.Điều chỉnh phù hợp theo các yêu cầu cốt thép cần tạo ren.
5.Điều chỉnh dao gọt cắt gân cốt thép cho phù hợp với đường kính cốt thép sẽ ren, theo bảng trên máy.
6.Điều chỉnh công tắc hành trình để đảm bảo độ dài của đầu ren phù hợp với cốt thép. Theo bảng trên máy.
Máy cán ren JBG-40C
Thông số kĩ thuật:
Loại máy JBG-40C
Đường kính cốt thép (mm) Ø 16 – Ø 40
Chiều dài đầu ren tối đa (mm) 65
Điện áp (V/Hz) 380 / 50
Năng xuất cán ren (mm/s) 5
Công suất mô tơ (kw) 4
Trọng lượng tổng máy (kg) 420
Kích thước tổng máy (mm) 1700 × 1600 × 1300
Máy cắt lúa cầm tay MGL01
Thông số kĩ thuật:
Máy cắt lúa cầm tay
Kiểu động cơ Động cơ xăng, 2 thì, làm mát bằng khí
Công suất tối đa 1.9 KW
Dung tích xi lanh 52 Cm3
Tốc độ tối đa 6500 vòng/phút
Dung tích bình xăng 0,9 lít
Trọng lượng thực 8,5kg
Mức tiêu thụ nhiên liệu/1 ca máy (8h) 2 lít
Đường kính lưỡi dao 145mm
Hệ thống khởi động Giật
Hình thức sử dụng Mang vai
Máy cưa gỗ tròn MJD300
Thông số kĩ thuật:
Cây gõ tròn đường kính lớn nhất (mm) 300
Độ dài sản phẩm có thể điều chỉnh (mm) 800 – 1200
Động cơ điện3fa (Kw) 4
Quy cách lưỡi cưa (mm) 500 x 5.0 x 30 x 60T
Kích thước tổng máy (mm) 2000 x 800 x 600
Tổng trọng lượng (kg) 1200
Máy thu hoạch cỏ DM170 bốn đĩa
Thông số kĩ thuật:
Mode DM170
Chiều rộng cắt (mm) 170
Số lượng lưỡi trong mỗi đĩa cắt Tốc 2
Số lượng đĩa cắt (cái) 4
Độ quay của đĩa cắt (r / min) 540
Công suất yêu cầu đầu máy kéo (Hp) 35 ~ 80
Tốc độ máy chạy (km/h) 4 ~ 10
Kích thước (DxRxC) (mm) 1430x1 690x1830
Trọng lượng (kg) 370
Máy đùn ép cám viên MDECV
Thông số kĩ thuật:
Động cơ Động cơ (Kw) 3.0
Nguồn điện 220v
Tốc độ trục chính (r / min) 1650
Công suất tạo viên cám tính theo kg/ giờ 70
Kích thước viên cám (mm) 2; 4; 6
Khuông đi kèm theo máy ( cái ) 2
Máy có thể dùng với máy nổ chạy dầu diezen
Máy gặt đập mini 4LZ-03
Thông số kĩ thuật:
Loại máy Bán tự động
Công nhân điều khiển ( người) 1
Hãng sản xuất Xinyuan– Trung Quốc
Chiều rộng cắt (mm) 800
Tỉ lệ hao hụt sản phẩm (%) 1,5
Loại động cơ Động cơ xăng 4 thì
Khởi động động cơ Giật nổ
Làm mát động cơ Không khí
Công xuất động cơ (Kw) 5,7
Tiêu thụ xăng (lít/giờ) 1,8 -2,2
Tổng Trọng lượng máy (kg) 180
Kích thước đóng gói (mm) 2130 * 970 * 1250
Máy trồng khoai mì 2AMSU
Thông số kĩ thuật:
Loại Máy 2AMSU
Loại phẳng không luống 2AMSU
loại có luống
Số hàng trồng 2 2
Khoảng các cây (mm) 700-800 600
Cắt chiều dài hom (mm) 19 ± 3 / 14 ± 3 19 ± 3 / 14 ± 3
Chiều sâu (mm) 60-100 60-100
Năng suất (ha / giờ) 0.5-0.8 0.5-0.8
Tỷ lệ phân bón (kg / ha) 300-1200 300-1200
Kích thước đóng gói (mm) 2000 × 2300 × 1950 2000 × 2300 × 1950
Trọng lượng (kg) 600 700
Máy thu hoạch khoai mì MSU900
Thông số kĩ thuật:
Hàng thu hoạch (hàng) 1
Loại máy kéo (HP) 75-90
Tốc độ làm việc (km / h) 2.1-6.7
Chiều rộng làm việc (mm) 900
Độ sâu làm việc (mm) 300-400
Năng suất (ha / h) 0,18 - 0.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L / h) 17-20
Trọng lượng (kg) 650
Kích thước (mm) 3100 * 1220 * 1100
Máy chà nhám mút loại nằm CNM01
THÔNG SỐ CNM01
• Động cơ chính 2Hp
• Tốc độ 2800RPM
• Khổ băng nhám 6''x25''
• Kích thước trục mút 100x240
• Trọng lượng máy 150kg
• Kích thước máy 1200 x 800 x 900mm
Máy chà nhám cạnh CNC120
Đặc điểm:
Sử dụng 2 mặt bàn 2 bên
THÔNG SỐ CNC120
• Động cơ 5Hp
• Chiều dài làm việc 1200mm
• Số bàn 2
• Kích thước bàn 300mm x 1200mm
• Tốc độ trục nhám 1400rpm
• Kích thước nhám 6” x 130”
• Chiều cao làm việc 150mm
• Trọng lương máy 250kg
• Kích thước máy 1600 x 800 x 1200mm
Máy cắt phay mộng 2 đầu tự động (2 bàn) CP2302A
THÔNG SỐ CP2302A
• Chiều rộng làm việc 1250mm
• Chiều dài làm việc 600 - 2400mm
• Số ray (bàn) 02
• Motor kéo bàn 1/2hp
• Động cơ lưỡi cưa 4 x 3hp
• Tốc độ trục cắt 2800rpm
• Động cơ trục phay 2 x 3HP
• Đường kính trục cưa Ø25.4
• Đường kính trục phay Ø30
• Tốc độ trục phay 5450rpm/50hz
• Áp lực khí làm việc 6kg/cm2
• Trọng lượng máy 1700kg
• Kích thước máy 3m1 x 2m x 1m5
• Động cơ chạy bàn ¼
Máy cắt phay mộng 2 đầu tự động (2 bàn) CP2252A
THÔNG SỐ CP2252A
• Chiều rộng làm việc 1250mm
• Chiều dài làm việc 600 - 2300mm
• Số ray (bàn) 02
• Motor kéo bàn 1/2hp
• Động cơ lưỡi cưa 4 x 3hp
• Tốc độ trục cắt 2800rpm
• Động cơ trục phay 2 x 3HP
• Đường kính trục cưa Ø25.4
• Đường kính trục phay Ø30
• Tốc độ trục phay 5450rpm/50hz
• Áp lực khí làm việc 6kg/cm2
• Trọng lượng máy 1650kg
• Kích thước máy 2m6 x 2m x 1m5
• Động cơ chạy bàn 1/4
Máy cắt phay mộng 2 đầu tự động (2 bàn) CP221RB
THÔNG SỐ CP221RB
• Chiều rộng làm việc 550mm
• Chiều dài làm việc 300 - 1200mm
• Số ray (bàn) 01
• Motor kéo bàn 1/2hp
• Động cơ lưỡi cưa 4 x 3hp
• Tốc độ trục cắt 2800rpm
• Động cơ trục phay 2 x 3HP
• Đường kính trục cưa Ø25.4
• Đường kính trục phay Ø30
• Tốc độ trục phay 6000rpm
• Áp lực khí làm việc 6kg/cm2
• Trọng lượng máy 1300kg
• Kích thước máy 2m1 x 2m x 1m5
• Động cơ chạy bàn 1/4
Máy băm cỏ cỡ lớn TQ9Z-30
Thông số kĩ thuật:
Thông số
Động cơ Động cơ phần băm (Kw) 30
Tốc độ (r / min) 1470
Động cơ phần cấp liệu (Kw) 4
Kích thước Kích thước đóng gói:
(dài x rộng x cao) 3630 × 2070 × 2810
Kích thước khi làm việc:
(dài x rộng x cao) 4290 × 2510 × 4510
Trọng lượng máy không tính động cơ (kg) 2300
Tốc độ băm (r / min) 450
Số lượng lưỡi băm (cái) 3
Băng tải: Động cơ 3Kw, dài 4,5 m (cái) 1
Năng lực sản xuất (Độ dài sản phẩm 16mm) Thân lá cây ngô tươi (độ ẩm 78%) 30 t / h
Thân lá cây ngô khô (17% độ ẩm) 12 t / h
Rơm khô (độ ẩm 17%) 10 t / h
Cỏ khô (độ ẩm 17%) 12T / h
Cỏ voi khô (độ ẩm 20%) 12 t / h
Vỏ cây, bã mía (độ ẩm 17%) 10 t / h
Độ dài sản phẩm Loại lắp 3 dao 18, 27, 41, 64 (mm)
Sản phẩm được máy phun ra trong bán kính 10 ~ 15 (m)
Máy làm luống trồng khoai mì MSU180-350
Thông số kĩ thuật:
Số luống tạo ra (luống) 2
Số hàng trên 1 luống ( hàng) 2
Chiều rộng mặt luống (mm) 1100
Chiều rộng làm việc (mm) 3600
Chiều sâu của rãnh (mm) 250 -380
Chiều rộng mặt rãnh (mm) 1350
Loại máy kéo (HP) 90-120
Tiêu thụ nhiên liệu (L / h) 19-22
Năng suất (ha / ngày) 20 – 22
Trọng lượng (kg) 700
Kích thước (mm) 3800 * 1200 * 1200
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz