Cầu là công nghiệp Fagor MRP-A-C
- Model MRP-A-C
- Code 19018847
- Charact. A
- Boiler litter 5,00
- Boiler 3,90
- Iron 0,83
- Table 1,00
- Arm 0,14
- Aspir. 0,45
- Pump 0,38
- Total 6,70
- Dimension mm 1.550x580x1.120
Búa khoan đá Y20LY do hãng KAISHAN Trung Quốc chế tạo. Đây là những búa khoan đá dùng khí nén cầm tay loại nhỏ. Trọng lượng nhẹ, dùng nguồn khí nén có lưu lượng và lực không lớn. Tiếng ồn thấp, hiệu quả kinh tế tốt.
Búa khoan đá Y20LY phù hợp nhất đối với khoan nổ mìn để khai thác khoáng sản quy mô nhỏ, máy khoan đá Y20LY thi công các đường hầm, đường giao thông, thủy lợi và quốc phòng.
Búa khoan đá Y20LY được trang bị với một thiết bị chứa và cấp dầu bôi trơn FY200B vỏ trong suốt, búa khoan đá Y20LY dễ dàng quan sát mức dầu và điều chỉnh lượng dầu để đảm bảo dầu bôi trơn tốt.
Búa khoan đá Y20LY khoan được ở mọi góc độ khác nhau như khoan nghiêng, dọc hay thẳng theo ý muốn, với đường kính lỗ khoan Φ36-Φ42 mm, độ khoan sâu 5m.
Búa khoa đá Y20LY dùng chân khí FT-100 là loại chân khí nhỏ nên máy rất nhẹ và dễ sử dụng. Búa khoan đá Y20LY thiết kế thân thẳng, khoan được độ đá cứng mức 8 ~ 18.
Máy cắt decal Mimaki CG-SRIII được phát triển dựa trên mô hình máy cắt bán chạy nhất CG-60SR và CG-100/130SRII. Máy có một thiết kế mới và nhiều chức năng mới để giúp cung cấp các giải pháp lý tưởng, trong khi vẫn giữ mức giá phải chăng. Với một áp lực cắt tốt nhất tới 500g giúp máy có thể cắt đủ thứ vật liệu như decal, cao su, giấy và thậm chí cả decal phản quang chuyên dụng của ngành giao thông, phạm vi của vật liệu cho các ứng dụng khác nhau được tăng lên.
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/G-35 MP PLUS
- Model SR/G-35 MP PLUS
- Code 19013569
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
37
30
- Production (kg/h) 72÷86
- Drum litres 660
- Power-kW Heating Gas
41,00
Total Electric 1,35
T
- Dimesions 985x1.220x1.946
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/E-35 MP PLUS
- Model SR/E-35 MP PLUS
- Code 19013562
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
37
30
- Production (kg/h) 72÷86
- Drum litres 660
- Power-kW Heating Elec
36,00
Total Electric 37,30
V
- Dimesions 985x1.220x1.946
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/V-25 MP PLUS
- Model SR/V-25 MP PLUS
- Code 19013451
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
29
24
- Production (kg/h) 55÷60
- Drum litres 520
- Power-kW Heating STEAM
49,20
Total Electric 1,17
S
- Dimesions 890x1.335x1.812
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/G-25 MP PLUS
- Model SR/G-25 MP PLUS
- Code 19013568
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
29
24
- Production (kg/h) 55÷60
- Drum litres 520
- Power-kW Heating ELEC
31,00
Total Electric 1,17
S
- Dimesions 890x1.335x1.812
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/E-25 MP PLUS
- Model SR/E-25 MP PLUS
- Code 19013244
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
29
24
- Production (kg/h) 55÷60
- Drum litres 520
- Power-kW Heating ELEC
30,00
Total Electric 31,12
V
- Dimesions 890x1.335x1.812
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/V-16 MP PLUS
- Model SR/V-16 MP PLUS
- Code 19013574
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
18
15
- Production (kg/h) 35÷42
- Drum litres 330
- Power-kW Heating STEAM
30,00
Total Electric 0,48
S
- Dimesions 785x1.100x1.694
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/G-16 MP PLUS
- Model SR/G-16 MP PLUS
- Code 19013567
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
18
15
- Production (kg/h) 35÷42
- Drum litres 330
- Power-kW Heating GAS
20,50
Total Electric 0,48
S
- Dimesions 785x1.100x1.694
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/E-16 MP PLUS
- Model SR/E-16 MP PLUS
- Code 19013561
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
18
15
- Production (kg/h) 35÷42
- Drum litres 330
- Power-kW Heating ELEC
18,00
Total Electric 19,00
T
- Dimesions 785x1.100x1.694
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/V-10 MP PLUS
- Model SR/V-10 MP PLUS
- Code 19013573
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
12
10
- Production (kg/h) 23÷29
- Drum litres 210
- Power-kW Heating STEAM
30,00
Total Electric 0,50
S
- Dimesions 785x830x1.694
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/G-10 MP PLUS
- Model SR/G-10 MP PLUS
- Code 19013566
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
12
10
- Production (kg/h) 23÷29
- Drum litres 210
- Power-kW Heating GAS
20,50
Total Electric 0,50
S
- Dimesions 785x830x1.694
Máy sấy công nghiệp Fagor SR/E-10 MP PLUS
- Model SR/E-10 MP PLUS
- Code 19013560
- Capacity (kg)
- (1:18)
- (1:22)
12
10
- Production (kg/h) 23÷29
- Drum litres 210
- Power-kW Heating ELEC
12,00
Total Electric 13,00
T
- Dimesions 785x830x1.694
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz