Máy đo chiều dày tấm màng DeFelsko PosiTector RTRH1-E
Máy đo chiều dày tấm màng DeFelsko PosiTector RTRH1-E (0 – 63.5 mm, từ tính và không từ tính)
- Model: PosiTector RTRH1-E (Standard)
- Ứng dụng: dùng để đo chiều dày màng tấm phim, ni lông, nhựa, thẻ card…
- Giải đo: 20 to 115 μm (0.8 to 4.5 mils)
- Độ chính xác (H):+ 5 μm (+ 0.2 mils)
- Độ phân giải: + 1 μm (+ 0.2 mils)
- Đường kính đe: Ø6.3 mm (Ø0.25 inch)
- Áp lực đe: 110 grams-force (1.1 Newtons)
- Màn hình hiển thị Mono
- Bộ nhớ 250 giá trị (dữ liệu có thể xem lại hoặc tải xuống máy tính)
- Kích thước: 137 x 61 x 28 mm (5.4" x 2.4" x 1.1")
- trọng lượng: 140 g (4.9 oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm: Máy chính và đầu đo, dụng cụ đánh bóng bằng thép không gỉ, dụng cụ làm sạch thẻ card, tấm chuẩn, chất làm sạch bề mặt, bao da cao su bảo vệ với đai đeo, dây đeo tay, 3 pin AAA, HDSD, nắp bảo vệ, chứng chỉ hiệu chuẩn Nist
warranty.
Hãng sản xuất: DeFelsko- Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành 12 tháng
Máy đo chiều dày tấm màng DeFelsko PosiTector RTRH3-E
Máy đo chiều dày tấm màng DeFelsko PosiTector RTRH3-E (0 – 63.5 mm, từ tính và không từ tính, vẽ đồ thị)
- Model: PosiTector RTRH3-E (Advanced)
- Ứng dụng: dùng để đo chiều dày màng tấm phim, ni lông nhựa, thẻ card…
- Giải đo: 20 to 115 μm (0.8 to 4.5 mils)
- Độ chính xác (H):+ 5 μm (+ 0.2 mils)
- Độ phân giải: + 1 μm (+ 0.2 mils)
- Đường kính đe: Ø6.3 mm (Ø0.25 inch)
- Áp lực đe: 110 grams-force (1.1 Newtons)
- Màn hình LCD màu
- Bộ nhớ 100,000 giá trị, có thể đọc được 1000 nhóm
- Màn hình có help, real time graphing, picture prompting and more
- có thể viết ghi chú trên màn hình bằng bàn phím QWERTY trong máy
- Có Wifi để kết nối với các thiết bị di động khác có cài phần mềm của hãng cho các tính năng mở rộng
- Truyền dữ liệu từ USB tới PC hoặc Wireless tới PC hoặc máy in của hãng
- Kích thước: 137 x 61 x 28 mm (5.4" x 2.4" x 1.1")
- trọng lượng: 140 g (4.9 oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm: Máy chính và đầu đo, dụng cụ đánh bóng bằng thép không gỉ, dụng cụ làm sạch thẻ card, tấm chuẩn, chất làm sạch bề mặt, bao da cao su bảo vệ với đai đeo, dây đeo tay, 3 pin AAA, HDSD, nắp bảo vệ, chứng chỉ hiệu chuẩn Nist
warranty.
Hãng sản xuất: DeFelsko- Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành 12 tháng
Thiết bị đo pH/EC/TDS/nhiệt độ cầm tay Hanna HI9813-5
Thiết bị đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay Hanna HI9813-5
Tính năng nổi trội
- Chống thấm nước
- Chỉ dẫn người dùng ngay trên màn hình
- Chuyển đổi giữa kết quả đo đa chỉ tiêu bằng phím
- Tự động bù nhiệt độ đối với pH và EC
- Hệ thống cảnh báo pin yếu trong trường hợp pin yếu ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả đo
- Tình trạng pin % hiển thị ngay khi khởi động máy
- Cung cấp bao gồm đầu dò đo nhanh
Máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI9813-5
Tính năng nổi trội:
- Sensor đo độ đục có thể thay thế tại hiện trường tương thích tiêu chuẩn ISO 7027
- Có khả năng lắp các điện cực lựa chọn ion (ISE) cho Ammonium, Chloride và Nitrate
- Truy xuất dữ liệu đo từ đầu dò hoặc từ máy đo
- Đầu dò có thể tự động đo và lưu trữ dữ liệu mà không cần kết nối với máy chính hoặc với PC
- Có thể tùy biến theo người dùng từ thiết bị, đầu đo, các sensor và tính năng đo.
- Hiển thị từ 1 tới 12 tham số với tính năng hiệu chỉnh kích thước phông chữ
- Các sensor có thể thay thế tại hiện trường
- Có thể lắp được với các sensor đo pH/ORP hoặc pH, 4 loại điện cực EC và các sensor DO galvanic.
- Tự động nhận biết cho tất cả các sensor
- Đầu đo cứng với phần mũi bằng thép không gỉ có đường kính dưới 2”, cho phép dễ dàng đo trong các lỗ nhỏ và trong các đường ống.
- Theo dõi các vị trí đo với hệ thống định vị toàn cầu GPS với 12 kênh thu tín hiệu GPS
- Hệ thống Fast Tracker™—Tag I.D. đơn giản hóa quá trình theo dõi định kỳ: Các iButton ® với một mã số định danh riêng có thể được lắp đặt tại các điểm lấy mẫu giúp lưu trữ và phân biệt các dữ liệu tại mỗi điểm đo.
- Tích hợp áp kế cho phép bù áp suất trong quá trình đo DO
- Tính năng hiệu chuẩn sensor nhanh hoặc độc lập
- Tính năng kiểm tra quá trình đo giúp loại bỏ các giá trị sai
- Các dữ liệu được lưu trữ có thể hiển thị dưới dạng đồ thị
- Màn hình đồ họa LCD với đèn nền
- Kết nối với PC qua cổng USB
- Tính năng GLP với 5 bản ghi quá trình hiệu chuẩn gần nhất
- Máy đo có thể chấp nhận cả hai loại pin alkaline và pin sạc
- Chống bảo vệ cho máy (cấp độ IP67) và cho đầu dò (cấp độ IP68).
Máy đo đa năng Hanna HI991300
Tính năng nổi trội:
- Tự động hiệu chuẩn một hoặc 2 điểm
- Hiển thị bằng màn hình LCD đa cấp độ
- Chỉ dẫn người dùng hiệu chuẩn và cài đặt ngay trên màn hình
- Chức năng HOLD
- Tự động bù nhiệt độ
- Chức nặng cảnh báo pin yếu ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả đo
- Đo pH/EC/TDS và nhiệt độ bằng 01 đầu dò
- Hiển thị % dung lượng pin ngay khi khởi động máy
- Dễ dàng vệ sinh
Máy đo đa năng Hanna HI991301
Tính năng nổi trội:
- Tự động hiệu chuẩn một hoặc 2 điểm
- Hiển thị bằng màn hình LCD đa cấp độ
- Chỉ dẫn người dùng hiệu chuẩn và cài đặt ngay trên màn hình
- Chức năng HOLD
- Tự động bù nhiệt độ
- Chức nặng cảnh báo pin yếu ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả đo
- Đo pH/EC/TDS và nhiệt độ bằng 01 đầu dò
- Hiển thị % dung lượng pin ngay khi khởi động máy
- Dễ dàng vệ sinh
Khúc xạ kế đo Ethylene Glycol cầm tay Hana HI96831
Khúc xạ kế đo Ethylene Glycol cầm tay Hana HI96831
Đặc tính nổi trội:
• Màn hình LCD hai thang
• Tự động bù nhiệt độ
• Do dễ dàng
• BEPS ( Hệ thống ngăn ngừa sự cố lỗi pin)
• Cấp độ bảo vệ IP65
• Kết quả đo nhanh và chính xác
• Hiệu chuẩn 1 điểm
• Mẫu kích thước nhỏ
• Tự động tắt nguồn
• Vòng mẫu bằng thép không gỉ
• Thân máy bằng nhựa ABS
Thang đo:
%Volume: 0 – 100 %
Freezing Point: 0 - -50 oC
Nhiệt đô: 0 – 80 oC
Độ phân giản:
%Volume: 0.1 %
Freezing Point: 0 - -50 oC
Nhiệt đô: 0.1 oC
Độ chính xác:
%Volume: ±0.2%
Freezing Point: ±0.5oC
Nhiệt đô: ±0.3 oC
Bù nhiệt: Tự động, trong khoảng 10 – 40 oC
Thời gian đáp ứng:1.5 S
Kích thước mẫu nhỏ nhất: 100 µL
Đèn nguồn: Yellow LED
Nguồn điện: 9V battery, đo khoảng 5000 giá trị
Tự động tắt: Sau 3 phút không sử dụng.
Cấp độ bảo vệ: IP 65
Kích thước: 192 x 104 x 69 mm
Trọng lượng: 420 gram
Cung cấp bao gồm: Thân máy, pin 9V, hướng dẫn sử dụng.
Khúc xạ kế đo Propylene Glycol cầm tay Hanna HI96832
Khúc xạ kế đo Propylene Glycol cầm tay Hanna HI96832
Đặc tính nổi trội:
- Màn hình LCD hai thang
- Tự động bù nhiệt độ
- Do dễ dàng
- BEPS ( Hệ thống ngăn ngừa sự cố lỗi pin)
- Cấp độ bảo vệ IP65
- Kết quả đo nhanh và chính xác
- Hiệu chuẩn 1 điểm
- Mẫu kích thước nhỏ
- Tự động tắt nguồn
- Vòng mẫu bằng thép không gỉ
- Thân máy bằng nhựa ABS
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-M
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-M
- Model: Master-M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- - Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 33.0% Brix
- - Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- - Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- - Trọng lượng: 160 gam
- Cung cấp bao gồm:
- + Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-M
- + Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-Anpha
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-Anpha
- Model: Master-Anpha
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- - Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 33.0% Brix
- - Tự động bù trừ nhiệt độ
- - Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- - Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 300C)
- - Độ lập lại: : ±0.1%
- - Cấp bảo vệ: IP65 chống vô nước
- - Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.3cm
- - Trọng lượng: 155 gam
- Cung cấp bao gồm:
- + Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-a
- + Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-2M
Khúc xạ kế đo độ ngọt – tự động bù trừ nhiệt độ Atago Master-2M
- Model: Master-2M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ ngọt: 28.0 … 62.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 160 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-2M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt Atago Master-3M
- Model: Master-3M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ ngọt: 58.0 … 90.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 16.8cm
- Trọng lượng: 120 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-3M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt Atago Master-53M
- Model: Master-53M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo: 0.0 – 53.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.5% Brix
- Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
- Trọng lượng: 130 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-53M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt điện tử hiện số Atago PAL-Anpha
Khúc xạ kế đo độ ngọt điện tử hiện số Atago PAL-Anpha
- Model: PAL-Anpha
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 85.0% Brix
- Khoảng đo nhiệt độ: 10 … 1000C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 0.1%, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2%, ±10C
- Môi trường hoạt động: 10 … 400C
- Thể tích mẫu đo: 0.3ml
- Thời gian đo: 3 giây/mẫu
- Chống nước / Bụi: IP65
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Thiết bị phù hợp với HACCP
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện tử hiện số model PAL-a
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt điện tử hiện số Atago PAL-1
- Model: PAL-1
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix (9.0 … 99.90C)
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng: 10 … 1000C
- Độ phân giải: 0.1% / 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2% / ±10C
- Thể tích mẫu đo: 0.3ml
- Thời gian đo: 3 giây/mẫu
- Môi trường hoạt động: 10 … 400C
- Chống nước / Bụi: IP65
- Kích thước: Rộng 55 x sâu 31 cao 109 mm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện từ hiện số model PAL-1
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ngọt điện tử hiện số Atago PAL-3
- Model: PAL-3
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo: 0.0 đến 93.0% Brix
- Độ phân giải: 0.1%; 0.10C
- Độ chính xác: ±0.1%
- Khoảng đo nhiệt độ: 10 đến 1000C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Môi trường hoạt động: 10 đến 400C
- Chống nước vô nước theo tiêu chuẩn IP65
- Pin: 2 pin AAA
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Khối lượng: 100gam
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ ngọt điện tử hiện số model PAL-3
+ Hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ ẩm mật ong điện tử hiện số Atago PAL-225
Khúc xạ kế đo độ ẩm mật ong điện tử hiện số Atago PAL-225
- Model: PAL-22S
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo: 12.0 … 30.0%
- Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.00C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 0.1%, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2%, ±10C
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ẩm mật ong điện tử hiện số model PAL-34S
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S10M
- Model: Master-S10M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ mặn: 0.0…10.0%
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
- Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.3cm
- Trọng lượng: 105 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ mặn model Master-S10M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S28M
- Model: Master-S28M
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ mặn: 0.0…28.0%
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 105 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ mặn model Master-S28M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S/MillM
- Model: Master-S/MillM
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ mặn: 0…1000/00
- Khoảng đo tỷ trọng: 1000 .... 1070 sg
- Vạch chia nhỏ nhất: 10/00 / 0.001 sg
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 110 gam
Cung cấp bao gồm:
- + Khúc xạ kế đo độ mặn model Master-S/MillM
- + Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ mặn điện tử hiện số Atago PAL-03S
Khúc xạ kế đo độ mặn điện tử hiện số Atago PAL-03S
- Hãng: ATAGO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 28.0%
- Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.00C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 0.1%, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2%, ±10C
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện tử hiện số model PAL-03S
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo nồng độ Propylene Glycol điện tử hiện số Atago PAL-88S
Khúc xạ kế đo nồng độ Propylene Glycol điện tử hiện số Atago PAL-88S
- Khoảng đo: 0.0 … 90.0% (V/V), 0 … 500C
- Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.00C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 0.2% (V/V), 10C (0.10C)
- Độ chính xác: ±0.4% (V/V), ±10C (±10C)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo nồng độ Propylene Glycol điện tử hiện số model PAL-88S
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ Brix/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA882
Khúc xạ kế đo độ Brix/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA882
- Khoảng đo Brix: 0 … 50% Brix. Độ phân giải: 0.1% Brix. Độ chính xác: ±0.2% Brix
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 800C / 32 … 1750F. Độ phân giải: 0.10C/0.10F. Độ chính xác: ±0.30C / ±0.50F
- Nguồn sáng: LED vàng
- Thời gian cho kết quả: 1.5 giây
- Thể tích mẫu nhỏ nhất: 100ml
- Buồng đo mẫu bằng thép không gỉ
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 10 … 400C
- Vật liệu máy ABS
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
- Kết quả đo và nhiệt độ hiển thị đồng thời trên màn hình LCD rộng
- Điện: Pin 9V, tuổi thọ pin khoảng 5000 lần đo. Tự động tắc sau 3 phút nếu không sử dụng. Hiển thị tình trạng pin yếu
- Kích thước: 192 x 102 x 67mm
- Trọng lượng: 420 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ Brix hiển thị số model MA882
+ Pin 9V và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ Brix/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA871
Khúc xạ kế đo độ Brix/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA871
- Khoảng đo Brix: 0 … 85% Brix. Độ phân giải: 0.1% Brix. Độ chính xác: ±0.2% Brix
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 800C / 32 … 1750F. Độ phân giải: 0.10C/0.10F. Độ chính xác: ±0.30C / ±0.50F
- Nguồn sáng: LED vàng
- Thời gian cho kết quả: 1.5 giây
- Thể tích mẫu nhỏ nhất: 100ml
- Buồng đo mẫu bằng thép không gỉ
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 10 … 400C
- Vật liệu máy ABS
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
- Kết quả đo và nhiệt độ hiển thị đồng thời trên màn hình LCD rộng
- Điện: Pin 9V, tuổi thọ pin khoảng 5000 lần đo. Tự động tắc sau 3 phút nếu không sử dụng. Hiển thị tình trạng pin yếu
- Kích thước: 192 x 102 x 67mm
- Trọng lượng: 420 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ Brix hiển thị số model MA871
+ Pin 9V và hướng dẫn sử dụng
Khúc xạ kế đo độ mặn/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA886
Khúc xạ kế đo độ mặn/nhiệt độ hiển thị Milwaukee MA886
- Khoảng đo: 0 … 28g/100g; 0 … 34g/100 ml; 1.000 … 1.213 SG; 0 … 260Baume. Độ phân giải: 0.1g/100g; 0.1g/100ml; 0.001 SG; 0.10Baume
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 800C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ±0.30C
- Nguồn sáng: LED vàng
- Thời gian cho kết quả: 1.5 giây
- Thể tích mẫu nhỏ nhất: 100ml
- Buồng đo mẫu bằng thép không gỉ
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 10 … 400C
- Vật liệu máy ABS
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
- Kết quả đo và nhiệt độ hiển thị đồng thời trên màn hình LCD rộng
- Điện: Pin 9V, tuổi thọ pin khoảng 5000 lần đo. Tự động tắc sau 3 phút nếu không sử dụng. Hiển thị tình trạng pin yếu
- Kích thước: 192 x 102 x 67mm
- Trọng lượng: 420 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ mặn hiển thị số model MA886
+ Pin 9V và hướng dẫn sử dụng
Máy đo pH/ORP/ISE/Nhiệt độ để bàn độ phân giải 0.001 Hanna HI2216
Máy đo pH/ORP/ISE/Nhiệt độ để bàn độ phân giải 0.001 Hanna HI2216
- Lên tới 5 điểm hiệu chuẩn pH với 7 giá trị dung dịch chuẩn tiêu chuẩn
- Lên tới 2 điểm hiệu chuẩn ISE với 5 giá trị dung dịch chuẩn tiêu chuẩn
- Độ phân giải tới 0.001pH
- Cảnh báo thời gian cần hiệu chuẩn
- Các tính năng GLP
- Lưu giá trị bằng tay tới 200 bản ghi và lưu tự động tới 500 bản ghi
- Kết nối PC qua cổng USB
Máy đo hai kênh, pH/ORP/ISE/Nhiệt độ, EC/TDS/NaCl/Điện trở/Nhiệt độ để bàn Hanna HI3512
Máy đo hai kênh, pH/ORP/ISE/nhiệt độ, EC/TDS/NaCl/điện trở Hanna HI3512
- pH Calibration Check™ (chức năng kiểm tra và đánh giá quá trình hiệu chuẩn và tình trạng làm việc của điện cực)
- 5 điểm hiệu chuẩn pH và ISE
- 7 giá trị hiệu chuẩn pH tiêu chuẩn
- 2 giá trị hiệu chuẩn pH do người dùng thiết lập
- 2 điểm hiệu chuẩn EC
- 7 giá trị hiệu chuẩn EC tiêu chuẩn
- Các thông báo hiển thị trên màn hình đồ họa màu LCD cho phép hiệu chuẩn dễ dàng và chính xác
- Tinh năng trợ giúp theo ngữ cảnh thông qua một nút bấm
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Tự động lưu giá trị lên tới 600 bản ghi
- Lưu giá trị theo yêu cầu lên tới 400 mẫu
- Các tinh năng GLP
- Kết nối PC qua cổng USB
Máy đo DO và BOD để bàn Hanna HI 4421
Đặc tính nổi trội: - Thang đo DO lên tới 90 ppm và 600% bão hòa - Đo DO, tích hợp cảm biến đo áp suất khí quyển và nhiệt độ - Tính năng bù độ mặn, bù áp suất và bù nhiệt độ - Màn hình LCD với đèn nền - Tính năng nhắc hiệu chuẩn máy - Lưu giá trị tới 400 mẫu - Tính năng Auto HOLD (giữ giá trị đo tự động) - Tính năng GLP - Kết nối máy tính qua cổng USB
Giá: Liên hệ
MUA NGAY
Sản phẩm mới
Máy đánh trứng Cambon B30 30 lít
Máy đánh trứng Cambon B30 30 lít
Liên hệ Bơm cứu hỏa Tohatsu V30-AS
Bơm cứu hỏa Tohatsu V30-AS
Liên hệ Máy giặt công nghiệp Lapauw C1001
Máy giặt công nghiệp Lapauw C1001
Liên hệ Máy đồng hóa thực phẩm OMVE HP202
Máy đồng hóa thực phẩm OMVE HP202
Liên hệ Máy đồng hóa thực phẩm tốc độ cao FBF-005
Máy đồng hóa thực phẩm tốc độ cao FBF-005
Liên hệ
Chi tiết sản phẩmThông tin sản phẩmNhận xét về sản phẩm
Máy đo DO và BOD để bàn Hanna HI 4421
Máy đo DO và BOD để bàn Hanna HI 4421
Đặc tính nổi trội:
- Thang đo DO lên tới 90 ppm và 600% bão hòa
- Đo DO, tích hợp cảm biến đo áp suất khí quyển và nhiệt độ
- Tính năng bù độ mặn, bù áp suất và bù nhiệt độ
- Màn hình LCD với đèn nền
- Tính năng nhắc hiệu chuẩn máy
- Lưu giá trị tới 400 mẫu
- Tính năng Auto HOLD (giữ giá trị đo tự động)
- Tính năng GLP
- Kết nối máy tính qua cổng USB
Máy đo ôxi hòa tan loại cầm tay Hanna HI 9142
- Hãng: Hanna Instruments
- Model: HI 9142
- Xuất xứ: Rumania
Tính năng nổi trội:
- Tự động bù nhiệt độ
- Giá thành thấp, hiệu quả cao
- Bao gồm đầu dò đo DO và valy đựng
Máy đo Ôxi hòa tan loại cầm tay Hanna HI9146
- Chỉ dẫn người dùng trên màn hình
- Hiệu chuẩn bằng hai điểm chuẩn
- Tự động lấy kết quả đo cuối cùng
- Khoảng DO lên tới 300%, tự động bù nhiệt độ
- Bù độ cao lên tới 4000m
- Bù muối lên tới 80g/L
- Hiệu chuẩn tự động trong không khí
- Tính năng GLP
- Cảnh báo khi pin yếu
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz