Máy đo Ôxi hòa tan loại cầm tay Hanna HI 9147
- Được sản xuất đặc trưng cho ứng dụng xử lý nước
- Đầu do DO Galvanic
- Màn hình LCD có đèn nền
- Tự động bù nhiệt
- Bù muối và độ cao tự động hoặc bằng tay
- Chống thấm nước
Máy đo DO và BOD cầm tay Hanna HI 98186
- Thang đo DO lên tới 50ppm và 600% bão hòa
- Tích hợp cảm biến đo áp suất
- Tính năng bù độ mặn, bù áp suất và bù nhiệt độ
- Màn hình LCD với đèn nền
- Tính năng nhắc hiệu chuẩn máy
- Lưu giá trị tới 400 mẫu
- Tính năng Auto HOLD (giữ giá trị đo tự động)
- Tính năng GLP
- Kết nối máy tính qua cổng USB
Máy đo oxy hòa tan cầm tay điện tử hiện số Milwaukee MW600
Máy đo oxy hòa tan cầm tay điện tử hiện số Milwaukee MW600
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.0 đến 19.9 mg/l (ppm)
- Độ phân giải: 0.1 mg/l (ppm)
- Độ chính xác: ±1.5% toàn khoảng đo
- Hiệu chuẩn: bằng tay 2 điểm (zero và slope)
- Tự động bù trừ nhiệt độ: 0 đến 300C
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C; max. 95% RH
- Kích thước máy: 80 x 145 x 40 mm. Trọng lượng: 220 gam (Cả pin)
- Pin: 1 pin x 9 V, hoạt động khoảng 70 giờ
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo oxy hòa tan cầm tay model MW600
+ Điện cực đo Oxy hòa tan dây dài 3 mét
+ 02 màn điện cực, dung dịch điện cực 30 ml
+ Vít hiệu chuẩn, pin 9V và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)
Máy đo oxy hòa tan cầm tay điện tử hiện số Martini Mi605
Máy đo oxy hòa tan cầm tay điện tử hiện số Martini Mi605
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.0 đến 45.00 mg/L (ppm). Độ phân giải: 0.01 mg/l (ppm). Độ chính xác: ±1.5% toàn khoảng đo
- Khoảng đo oxy bảo hoà: 0.0 đến 300%. Độ phân giải: 0.1 %. Độ chính xác: ±1.5% toàn khoảng đo
- Khoảng đo nhiệt độ: 0.0 đến 50.00C (32 đến 1220F). Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ±0.50C
- Hiệu chuẩn tự động
- Tự động bù trừ nhiệt độ từ 0 đến 500C
- Bù độ cao so với mực nước biển từ 0 đến 4000m, độ phân giải 100m
- Bù độ mặn từ 0 đến 80 g/L, độ phân giải 1g/L
- Hiển thị kết quả đo oxy và nhiệt độ đồng thời bằng màn hình LCD
- Môi trường họat động: từ 0 đến 50oC, độ ẩm max 100% RH
- Kích thước: 200 x 85 x 50 mm. Trọng lượng: 280 g
- Pin hoạt động: 1 x 9V, thời gian sử dụng 100 giờ hoạt động liên tục, tự động tắt sau 4 giờ không đo
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model Mi 605
+ Điện cực đo Oxy hòa tan/nhiệt độ dây dài 3m
+ 02 màn điện cực, dung dịch châm điện cực 30 ml
+ 01 pin 9V, va ly và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)
Đầu đo độ dẫn loại cảm ứng điện từ Hanna HI7650
- Khoảng đo: 0 tới 2000 mS/cm
- Độ chính xác: ±2% f.s.
- Hằng số Cel: xấp xỉ 2.4 cm-1
- Cấp độ bảo vệ: IP67
- Sensor nhiệt: Pt100 hoặc Pt1000 (tùy từng cấu hình)
- Đáp ứng nhiệt độ: 90% giá trị cuối cùng, xấp xỉ 10 phút
- Yêu cầu đường kính ống: >80 mm (xem xét yếu tố lắp đặt cho đường ống có đường kính < 125 mm)
- Kích thước (chỉ đầu đo): 40 x 190 x 55 mm (1.57 x 7.48 x 2.16”) ; Đầu cảm ứng: 32 x OD 55 mm (1.25” x OD 2.16”n)
- Khối lượng :~330 g (11.64 oz.)
Cấu hình và code đặt hàng:
- HI 7650-1105: Thân bằng PVC, điện cực đo nhiệt độ Pt100, cáp 5m
- HI 7650-1110: Thân bằng PVC, điện cực đo nhiệt độ, Pt100, cáp 10m
- HI 7650-1115: Thân bằng PVC, điện cực đo nhiệt độ, Pt100, cáp 15m
Đầu dò pH Hanna HI6100205
- Hãng: HANNA
- Model: HI6100205
- Xuất xứ: Rumania
- Ứng dụng: Giành cho môi trường chứa ion F- (Nồng độ Max 2 g/L, Nhiệt độ Max 60 oC, môi trường có độ pH > 2.00 pH)
- Thang đo: 2 – 10 pH
- Nhiệt độ hoạt động: -5 – 60oC
- Áp suất tối đa: 6bar
- Cổng kết nối: BNC
- Chiều dài dây cáp: 5met
Máy phát điện Denyo chính hãng
Máy phát điện Denyo giá rẻ
Máy phát điện Denyo DCA 10ESXDA
Xuất xứ: Indonesia - Japan
MODEL: 10ESX DA
Công xuất:8 (KVA)
Điện áp:220(V)
Tần số: 50(HZ)
Số pha:1
Hệ số công xuất:1.0 (cosφ)
Động cơ:Denyo
Nhiên liệu:Dầu diezen
Hệ thống khởi động: Đề nổ bằng điện
Kiểu làm mát:Bằng nước tuần hoàn
Bảng điều khiển: Bảng điều khiển điện tử;
Đầu dò pH Hanna HI6100805
- Hãng: HANNA
- Model: HI6100805
- Xuất xứ: Rumania
- Ứng dụng: Dùng chung cho môi trường không chứa ion F gây ăn mòn thủy tinh
- Thang đo: 0 – 14 pH
- Nhiệt độ hoạt động: 0 – 100 oC
- Áp suất tối đa: 6bar
- Cổng kết nối: BNC
- Chiều dài dây cáp: 5met
Thiết bị đo và kiểm soát DO (Oxy hòa tan) Hanna HI8410
Thiết bị đo và kiểm soát DO (Oxy hòa tan) Hanna HI8410
- Thang đo mở rộng tới 5 mg/L
- Hiệu chuẩn bằng tay một điểm
- đầu ra lựa chọn 0 – 20 mA hoặc 4 – 20 mA
- Với đầu dò Galvanic ít phải bảo trì
- Màn hình LCD đèn nền
- Chức năng hoạt động có đèn Led hiển thị
- Lớp bảo vệ bằng nhựa trong suốt chống nước mặt trước
Thiết bị đo và kiểm soát pH hai ngưỡng Hanna HI8711
Thiết bị đo và kiểm soát pH hai ngưỡng Hanna HI8711
- Đâu vào: kết nối BNC, dây dẫn dài với chức năng khuếch đại tín hiệu ( hỗ trợ cho dòng điện cực HI 1006 Series ) và tín hiệu 4 – 20 mA từ bộ khuếch đại
- Tự động chuẩn đoán tình trạng đầu dò và hiệu chuẩn qua hai điểm offset và Slope
- Chọn chế độ hoạt động: bằng tay, tắt hoặc tự động
- Hai điểm cài đặt
- Bù nhiệt rộng với thang từ -20 tới 100 oC
- Hỗ trợ khuếch đại với cổng kết nối Matching pin
- đầu ra cả 4-20 mA và 0-20 mA
- Có đầu ra ±5V giành cho điện cực có chức năng khuếch đại
- Màn hình LCD có đèn nền
- Tự động chuẩn đoán cho điện cực pH và thiết bị khi khởi động
- Hoạt động với các đèn Led chỉ thị
- Chức năng bảo vệ an toàn – chuông cảnh báo sẽ khởi động khi nguồn giảm
- Vỏ chống tĩnh điện
Thiết bị đo và kiểm soát Hanna HI8931AN EC @ 199,9 mS/cm
Thiết bị đo và kiểm soát Hanna HI8931AN EC @ 199,9 mS/cm
Đặc tính nổi trội:
• Chấp nhận đầu vào là cổng kết nối đầu do hoặc tín hiệu sau khuếch đại
• Chế độ hoạt động: bằng tay, tắt hoặc tự động
• Chức năng tự động kiểm tra lỗi đầu dò qua tinh chỉnh offset và Slope
• Chấp nhập cả 2 loại đầu ra4-20 mA và 0-20 mA
• Màn hình LCD với đèn nền
• Vỏ chống tĩnh điện
• Thiết bị hoạt động luôn có đèn LED chỉ thị
Thiết bị đo và kiểm soát pH và ORP Hanna HI9912
- Thang đo: pH 0,00 đến 14,00 pH
o ORP 0 đến 1000 mV
- Độ phân giải: pH 0,01 pH
ORP 1 mV
- Độ chính xác @ 20 °C: pH: ± 0,02 pH
• ORP: ± 5 mV
- Hiệu chuẩn: Bằng tay, hai điểm cho đo pH và điểm 1 cho ORP, qua vít chuẩn
- Điểm cài đặt:, lựa chọn từ 6,00 đến 8,00 pH và từ 500 đến 900 mV
- Tỷ lệ kiểm soát hai độc lập điều khiển: pH từ 0,0 đến 2,0 và ORP từ 0 đến 200 mV với hai chu kỳ thời gian riêng biệt từ 0 đến 90 giây
- Báo động chuyển tiếp liên lạc có thể được cấu hình như thường mở hoặc thường đóng (cô lập sản lượng tối đa 2A, tối đa 240V, điện trở tải, 1.000.000 đột quỵ). Báo động này được kích hoạt nếu độ pH thay đổi nhiều hơn so với khoảng thời gian người sử dụng lựa chọn (0 2 pH), và / hoặc ORP thay đổi nhiều hơn so với khoảng thời gian người sử dụng lựa chọn (0 đến 200 mV) từ điểm đặt hoặc do quá liều
- Liều Thiết bị đầu cuối của hai bộ thiết bị đầu cuối độc lập (115 đến 240V, max.2A, 1.000.000 đột quỵ) được kích hoạt bất cứ khi nào pH vượt quá điểm thiết lập pH hoặc ORP giảm xuống dưới điểm thiết lập mV
- Nguồn cung cấp: ± 10% 115 VAC hoặc 230 VAC, 50/60 Hz
- Môi trường hoạt động: -10 đến 50 ° C (14 đến 122 ° F), RH max 95% không ngưng tụ.
- Kích thước: 221 x 181 x 86 mm
- Trọng lượng: 1,6 kg
Thiết bị kiểm soát độ dẫn kỹ thuật số sử dụng đầu đo loại cảm ứng Hanna HI720
Thiết bị kiểm soát độ dẫn kỹ thuật số sử dụng đầu đo loại cảm ứng Hanna HI720
- Khoảng đo Conductivity 0 tới 2000 mS/cm (autoranging)
- Temperature -30 tới 130°C / -22 tới 266°F
- Độ phân giải Conductivity 1 µS/cm (0 tới 1999 µS/cm); 0.01 mS/cm (2.00 tới 19.99 mS/cm); 0.1 mS/cm (20.0 tới 199.9 mS/cm); 1 mS/cm (200 tới 2000 mS/cm)
- Temperature 0.1°C / 0.2°F
- Độ chính xác tại 20°C Conductivity ±2% f.s.
- Temperature ±0.5°C / ±1°F
- Bù nhiệt độ Tự động hoặc bằng tay, -30 tới 130°C
- Đầu đo nhiệt độ Loại sensor 3 dây hoặc 2 dây Pt100 hoặc Pt1000 với tính trang nhận dạng tự động và kiểm tra tình trạng.
- Đầu vào Digital Bộ khuếch đại kỹ thuật số (digital transmitter), với các tín hiệu duy trì và làm sạch tiên tiến
- Đầu ra Digital Một tiếp xúc digital insulated chế độ closed upon hold
- Đầu ra Analog Một hoặc hai đầu ra analogue tùy vào cấu hình; 0-22 mA (cấu hình 0-20 mA hoặc 4-20 mA)
- Đầu ra Digital Serial RS485
- Rơle kích hoạt 1, 2, 3 hoặc 4 rơle cơ điện tử SPDT; 5A-250 VAC, 5A-30 VDC (tải điện trở); cầu chì bảo vệ: 5A, 250 V
- Rơle cảnh báo 1 rơle cơ điện tử SPDT; 5A-250 VAC, 5A-30 VDC (tải điện trở); cầu chì bảo vệ: 5A, 250 V fuse
- Installation Category II
- Nguồn điện 24 VDC/ac, hoặc 115 VAC hoặc 230 VAC hoặc 100 VAC ±10%, 50/60 Hz; cầu chì bảo vệ: 400 mA, 250 V
- Công suất tổng cộng 10 VA
- Tần số dao động max. 8 MHz
- Môi trường hoạt động 0 tới 50°C (32 tới 122°F); RH max 85% không đọng sương
- Enclosure single case 1/2 DIN
- Khối lượng ~ 1.6 kg (3.5 lb.)
Kính lúp kẹp bàn Z23KB
- Thương hiệu: BỘ QUỐC PHÒNG
- Model: Z23KB
- Xuất xứ: Việt nam
- Độ phóng đại: 10X
- Thấu kính :Φ121 mm, có kính áp tròng
- Cánh tay lớn nhất: 900 mm
- Nguồn điện: 220V
- Công suất: 22W
- Trọng lượng ≈ 2kg
- Trọng lượng ≈ 3kg
Bút đo pH điện tử hiện số Milwaukee pH600
- Khoảng đo: 0 đến 14 pH. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác: ± 0.2
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng tay (vít vặn)
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C, độ ẩm 95% RH
- Pin: 3 pin x 1.4V alkaline, hoạt động khoảng 700 giờ
- Kích thước: 150 x 30 x 24 mm. Trọng lượng: 85 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Bút đo pH điện tử hiện số model pH600, nắp bảo vệ
+ 20 ml dung dịch chuẩn pH7.01
+ 1 vít hiệu chuẩn, 3 pin x 1.5V, hộp nhựa đựng máy và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)
Bút đo ORP/nhiệt độ điện tử DYS DMT-40
- Khoảng đo: -999 … 999 mV
- Độ phân giải: 1 mV
- Độ chính xác: ±1 mV
- Thời gian đáp ứng: <60 giây @250C
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 600C
- Môi trường hoạt động: 5 – 400C, 85% RH
- Tự động bù trừ nhiệt độ từ 0 … 500C
- Hiển thị bằng màn hình LCD
- Điện cực thay thế được
- Chống cô nước IP57
- Pin: 2 pin hoạt động khoảng 100 giờ liên tục, có chức năng tự động tắc nếu không sử dụng
- Kích thước: 30 x 30 x 195 mm
- Trọng lượng: 61 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Bút đo ORP/Nhiệt độ điện tử hiện số model DMT-40
+ Điện cực đo ORP/Nhiệt độ và nắp bảo vệ
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số Martini Mi151
Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số Martini Mi151
- Khoảng đo: -2.00 … + 16.00 pH. Độ chính xác: ±0.01 pH
- Khoảng đo: ±699.9 / ±1999 mV. Độ chính xác: ±0.2 mV / 1mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -20.0 …+120.00C. Độ chính xác: ±0.40C
- Hiệu chuẩn tự động 1 hoặc 2 điểm với bộ nhớ 7 giá trị dung
dịch pH 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.5
- Tự động nhận biết dung dịch chuẩn. Chấp nhận tất cả các điện cực đo của các hãng khác với đầu nối BNC
- Tự động bù trừ nhiệt độ. Điều khiển bằng vi xử lý, phím bấm dạng màng. Kết quả đo pH/mV/nhiệt độ hiển thị bằng màn hình LCD lớn. Có chức năng GLP và HOLD
- Kích thước: 230 x 160 x 95 mm. Trọng lượng: 0.9 kg.
- Điện: 12 VDC Adapter, 230V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/nhiêt độ để bàn model Mi151
+ Điện cực đo pH thân bằng thủy tinh đầu nối BNC dây dài 1 m
+ Điện cực đo nhiệt độ bằng thép không gỉ dây dài 1 m
+ Dung dịch chuẩn pH4, pH7, pH 10, dung dịch vệ sinh điện cực và pipet hút mẫu
+ Giá đỡ điện cực, 12VDC Adapter
+ Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và tiếng Việt)
Máy đo pH cầm tay điện tử hiện số Milwaukee MW101
Model: MW101
Xuất xứ: Rumania
- Khoảng đo: 0.0 đến 14.0 pH. Độ phân giải: 0.01 pH. Độ chính xác: ± 0.02 pH. Hiệu chuẩn 2 điểm bằng tay
- Bù trừ nhiệt độ bằng tay từ 0 … 500C
- Hiển thị pH bằng màn hình tinh thể lỏng
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C/95% RH
- Kích thước: 80 x 145 x 40 mm
- Pin: 1 pin x 9V, hoạt động khoảng 300 giờ
- Trọng lượng: 220 gam (cả pin)
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH cầm tay model MW101
+ Điện cực đo pH dây dài 1 m
+ 20 ml dung dịch chuẩn 7.01
+ Vít hiệu chuẩn, 1 pin 9V, hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt và Anh)
Bút đo pH/ nhiệt độ điện tử DYS DMT-30
-Xuất xứ: Hàn Quốc
- Khoảng đo: 0 … 14pH
- Độ phân giải: 0.01pH
- Độ chính xác: ±0.02pH
- Thời gian đáp ứng: <60 giây @250C
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 … 600C
- Hiệu chuẩn tự động 3 điểm pH4, pH7 và pH10
- Slope: 0 – 10pH (PTS) ³98.5 (250C)
- Môi trường hoạt động: 5 – 400C, 85% RH
- Tự động bù trừ nhiệt độ từ 0 … 1000C
- Hiển thị bằng màn hình LCD
- Điện cực thay thế được
- Chống cô nước IP57
- Pin: 2 pin hoạt động khoảng 100 giờ liên tục, có chức năng tự động tắc nếu không sử dụng
- Kích thước: 30 x 30 x 195 mm
- Trọng lượng: 61 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Bút đo pH/Nhiệt độ điện tử hiện số model DMT-30
+ Điện cực đo pH/Nhiệt độ và nắp bảo vệ
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
Máy đo pH/ORP/Nhiệt độ để bàn Hanna HI 2223
Đặc tính nổi trội:
• Tính năng pH Calibration Check™ (chức năng kiểm tra và đánh giá quá trình hiệu chuẩn và tình trạng làm việc của điện cực)
• Hiển thị tình trạng của điện cực và thời gian đáp ứng trên màn hình
• Lên tới 5 điểm hiệu chuẩn với 7 giá trị dung dịch hiệu chuẩn tiêu chuẩn
• Các cảnh báo thông qua các biểu tượng
• Bù nhiệt độ tự động
• Lưu dữ liệu tới 500 mẫu
• Các tính năng GLP
• Kết nối PC qua cổng USB
Máy đo pH/ORP/EC/TDS/NaCl/nhiệt độ để bàn Hanna HI 2550
Máy đo pH/ORP/EC/TDS/NaCl/nhiệt độ để bàn Hanna HI 2550
- Hãng: Hanna Instruments
- Model: HI 2550
- Đo được tới 7 tham số
- Hai kênh đầu vào: pH/ORP/ISE và EC/TDS/Điện trở/NaCl
- Lên tới 5 điểm hiệu chuẩn pH với 7 giá trị pH tiêu chuẩn và 2 giá trị do người dùng định nghĩa
- Tự động lựa chọn thang đo EC/TDS, lựa chọn thang bằng tay và tinh năng khóa thang
- Tính năng HOLD để giữ giá trị đọc hiển thị trên màn hình
- Bù nhiệt độ tự động (pH & EC)
- Kết nối PC qua cổng USB (với tùy chọn cáp USB và phần mềm)
Máy đo pH/ORP/nhiệt độ để bàn Hanna Instruments HI 4221
Máy đo pH/ORP/nhiệt độ để bàn Hanna Instruments HI 4221
• Đo pH:
• Khoảng đo: -2.000 to 20.000 pH
• Độ phân giải: 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH
• Độ chính xác: ±0.1 pH; ±0.01 pH; ±0.002 pH ±1 LSD
• Đo ORP:
• Khoảng đo: ±2000 mV
• Độ phân giải: 0.1 mV
• Độ chính xác: ±0.2 mV ±1 LSD
• Đo nhiệt độ:
• Khoảng đo: -20.0 to 120°C; -4.0 to 248.0°F; 253.15 to 393.15K
• Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F; 0.1K
• Độ chính xác: ±0.2°C; ±0.4°F; ±0.2K (không kể sai số đầu đo)
• Hiệu chuẩn pH: tự động; lên tới 5 điểm hiệu chuẩn, 8 giá trị dung dịch chuẩn tiêu chuẩn (1.68, 3.00, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45), và 5 giá trị dung dịch chuẩn người sử dụng thiết lập.
• Tính năng pH Calibration Check™: Có
• Khoảng Offset mV: ±2000 mV
• Số kênh đầu vào: 1 pH/ORP
• GLP: hằng số tế bào điện hóa, nhiệt độ tham chiếu / hệ số, các điểm chuẩn, thời gian hiệu chuẩn, offset đầu đo cho độ dẫn
• Bù nhiệt độ cho đo pH: tự động hoặc bằng tay từ -20.0 to 120.0°C/-4.0 to 248.0°/253 to 393K
• Đầu đo pH: điện cực đo pH (HI 1131B) loại thủy tinh với kết nối BNC và 1m (3.3’) cáp (đi kèm)
• Đầu đo nhiệt độ: HI 7662-T bằng thép không gỉ với 1 m (3.3’) cáp (đi kèm)
• Lưu trữ giữ liệu:
• Bản ghi: 100 lô với 10,000 bản ghi/lô
• Khoảng thời gian lưu giá trị: có thể lựa chọn trong khoảng từ 10 giây tới 24 giờ
• Loại: tự động (theo thời gian cài đặt), theo lệnh, tự động HOLD
• Tính năng Replatinization: Có
• Hiển thị: màn hình đồ họa màu LCD với chức năng trợ giúp trên màn hình, vẽ đồ thị, lựa chọn ngôn ngữ hiển thị và cấu hình theo người dùng.
• Kết nối PC: USB và RS232
• Nguồn cấp: 12 VDC adapter (đi kèm)
• Môi trường hoạt động: 0-50ºC (32 to 122ºF) (273 to 323K) RH max 95% không đọng sương
• Kích thước: 160 x 231 x 94 mm (6.3 x 9.1 x 3.7”)
• Khối lượng: 1.2 Kg (2.64 lbs.)
Thước cặp điện tử đo độ sâu 571-213-20 0-300mm/0-12" (0.01mm)
Thước cặp điện tử đo độ sâu 571-213-20 0-300mm/0-12" (0.01mm)
- Hãng: Mitutoyo
- Model: 571-213-20
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Hệ đo:..................... Metric/Inch
- Khoảng đo:.............. 0-300mm
- Phân độ:.................. 0.01mm
- Độ chính xác:........... ±0.04mm
Thân máy đo độ dầy lớp phủ Elcometer A45CNTS
- Tốc độ quét: 70 lần / phút
- Đo liên tục: Có
- Cấp bảo vệ: IP65
- Màn hình màu 2,4 Inch tự động xoay 0°, 90°, 180° & 270°
- Kết nối máy tính: Có, qua cổng USB
- Kết nối Bluetooth tới smartphone hệ điều hành Android và Mac
- Phần mềm: ElcoMaster™ 2.0
- Tự động nhận dạng đầu dò
- Hiệu chuẩn: Đa phương pháp ( Factory reset, 2 điểm nhẫn và nhám, 1 điểm zero, hoặc Zero Offset)
- Nguồn điện: Pin 2 x AA (24h sử dụng liên tục)
- Kích thước: 141 x 73 x 37mm (5.55 x 2.87 x 1.46”)
- Trọng lượng: 161g (5.68oz)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 to 50°C (14 to 122°F)
- Cung cấp bao gồm: Thân máy, vỏ bảo vệ thân máy, túi đựng, Pin, HDSD, cáp USB,
Thân máy đo độ dầy lớp phủ Elcometer A45CFNFTS
- Tốc độ quét: 70 lần / phút
- Đo liên tục: Có
- Cấp bảo vệ: IP65
- Màn hình màu 2,4 Inch tự động xoay 0°, 90°, 180° & 270°
- Kết nối máy tính: Có, qua cổng USB
- Kết nối Bluetooth tới smartphone hệ điều hành Android và Mac
- Phần mềm: ElcoMaster™ 2.0
- Tự động nhận dạng đầu dò
- Hiệu chuẩn: Đa phương pháp ( Factory reset, 2 điểm nhẫn và nhám, 1 điểm zero, hoặc Zero Offset)
- Nguồn điện: Pin 2 x AA (24h sử dụng liên tục)
- Kích thước: 141 x 73 x 37mm (5.55 x 2.87 x 1.46”)
- Trọng lượng: 161g (5.68oz)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 to 50°C (14 to 122°F)
- Cung cấp bao gồm: Thân máy, vỏ bảo vệ thân máy, túi đựng, Pin, HDSD, cáp USB,
Thiết bị điều khiển ẩm Nakata NC-6085-THR
Bộ đo và điều khiển nhiệt ẩm lắp trong phòng dùng để điều khiển hoạt động của các thiết bị xử lý nhiệt độ (làm lạnh hoặc sưởi ẩm) và thiết bị xử lý ẩm (hút ẩm hoặc phun ẩm), nhằm duy trì nhiệt độ và độ ẩm trong phòng trong một phạm vi cho trước.
Thông số kỹ thuật
÷Khoảng đo & điều khiển nhiệt độ: -20~60oC
÷Độ chính xác nhiệt độ: +/-0.5oC (20~40oC)
÷ Khoảng đo độ ẩm: 0~100%
÷Độ chính xác độ ẩm: +/-4.5% (@ 25oC, 15%~85%)
÷ Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng
÷ Nguồn điện: 220VAC
÷ Relay: 2 x 5Amp (rơ-le khô)
÷ Kích thước thân: 85 (W) x 100 (H) x 50 (D)
÷ Kích thước đầu đo phía dưới: 65mm, ,đường kính: 19mm
Thân máy đo độ dầy lớp phủ Elcometer A456CFNFBS
- Tốc độ quét: 70 lần / phút
- Đo liên tục: Có
- Cấp bảo vệ: IP65
- Màn hình màu 2,4 Inch tự động xoay 0°, 90°, 180° & 270°
- Kết nối máy tính: Có, qua cổng USB
- Kết nối Bluetooth tới smartphone hệ điều hành Android và Mac
- Phần mềm: ElcoMaster™ 2.0
- Tự động nhận dạng đầu dò
- Hiệu chuẩn: Đa phương pháp ( Factory reset, 2 điểm nhẫn và nhám, 1 điểm zero, hoặc Zero Offset)
- Nguồn điện: Pin 2 x AA (24h sử dụng liên tục)
- Kích thước: 141 x 73 x 37mm (5.55 x 2.87 x 1.46”)
- Trọng lượng: 161g (5.68oz)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 to 50°C (14 to 122°F)
- Cung cấp bao gồm: Thân máy, vỏ bảo vệ thân máy, túi đựng, Pin, HDSD, cáp USB,
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz