Bộ khẩu 1/2 inch tiêu chuẩn TB410XE
Thông số kĩ thuật:
Bộ khẩu 1/2 inch tiêu chuẩn
Gồm 10 cỡ từ 8, 10, 12, 13W, 14W, 17W, 19W, 21W, 22W, 24W mm
Chiều dài: 28-36mm
Trọng lượng: 1.0kg
Xuất xứ: KTC - Nhật
Bộ khẩu 1/2 inch dài TB4L10E
Thông số kĩ thuật:
Bộ khẩu 1/2 inch dài
Gồm 10 cỡ từ 8, 10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 24mm
Chiều dài: 90-100mm
Trọng lượng: 1.8kg
Xuất xứ: KTC - Nhật
Dòng máy cơ :Compressor
Công suất hút ẩm 90 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng, kho
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 90 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz
Công suất tối đa yêu cầu (230v/50Hz tại 30 0C): 1125w
Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
Thoát nước liên tục
Không khí lưu hành 250 m3 / h.
Bồn chứa nước thải công suất 6 lít
Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao (480mm x 970mm x 440mm)
Trọng lượng của máy 45 kg
Công nghệ Nhật bản, Chính hãng
Dòng máy cơ :Compressor
Công suất hút ẩm 30 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng, kho
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 30 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz
Công suất tối đa yêu cầu (230v/50Hz tại 30 0C): 540w
Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
Thoát nước liên tục
Không khí lưu hành 250 m3 / h.
Bồn chứa nước thải công suất 6 lít
Bộ dụng cụ KTC SK3650E
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK3650E với 66 chi tiết
Gồm cờ lê tròng, tròng, kìm các loại, búa kết hợp
Tay vặn, thanh nối dài, đầu khẩu loại 3/8 inch, ...
Hộp đựng dụng cụ 3 ngăn kéo EKR-103
Thông số, chi tiết về bộ dụng cụ KTC 66 chi tiết SK3650E:
Bộ dụng cụ SK3650E, bộ dụng cụ 66 chi tiết, bộ đồ sửa chữa đa năng,
Bộ đồ sửa xe máy với 66 chi tiết
Bộ sản phẩm gồm:
Bộ dụng cụ: SK3650ET
Hộp đựng dụng cụ: EKR-103
Trọng lượng: 21kg
Bộ dụng cụ KTC SK444S
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK444S với hộp đựng dụng cụ mã số EK-3
Bao gồm: 44 chi tiết
Gồm cờ lê, tròng, kìm, búa, tô vít, mỏ lết, đầu khẩu, tay vặn loại 1/2 inch, ...
Trọng lượng: 12kg
Chi tiết bộ dụng cụ sửa chữa KTC SK444S bao gồm:
Bộ dụng cụ SK444S, KTC SK444S, bộ dụng cụ 44 chi tiết, dụng cụ nhập khẩu
Bộ dụng cụ KTC SK444S với 44 chi tiết dụng cụ
Gồm đầu khẩu, tay vặn loại 1/2 inch
Tròng, cờ lê mở, tô vít các loại
Mỏ lết, kìm, búa, lục giác
Hộp dụng cụ: EK-3
Kích thước tổng thể:
410 x 210 x 150
Trọng lượng: 3kg
Bộ dụng cụ KTC SK348S
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK348S với hộp đựng dụng cụ mã số EK-3
Bao gồm: 48 chi tiết
Trọng lượng: 11kg
Chi tiết bộ dụng cụ KTC SK348S bao gồm:
Bộ dụng cụ KTC SK348S, bộ dụng cụ 48 chi tiết,bộ dụng cụ nhập khẩu Bộ dụng cụ với 48 chi tiết
Gồm: đầu khẩu, tay vặn loại 3/8 inch
Tròng 2 đầu, cờ lê mở, tô vít các loại
Mỏ lết, kìm, búa, dũa, lục giác chìm
Hộp dụng cụ: EK-3
Kích thước: 410 x 210 x 150
Trọng lượng: 3kg
Bộ dụng cụ KTC SK4580EZ
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK4580EZ (58 chi tiết)
Hộp đựng dụng cụ: EKR-113
Bộ dụng cụ: SK4580ET
Trọng lượng: 21kg
Tay lắc vặn, đầu khẩu loại 1/2 inch
Chi tiết cho 58 chi tiết dụng cụ cầm tay như sau:
Đầu khẩu 1/2" (6 cạnh) B4-10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 24, 27
Tay lắc vặn, tay vặn 1/2" BR4E, BS4E
Thanh nối dài 1/2" BE4-075, 150
Đầu vặn nhanh 1/2" BE4-Q
Cờ lê 2 đầu tròng M5-0810, 1012, 1113, 1214, 1417, 1719, 2224
Cờ lê kết hợp MS2-08, 10, 12, 13, 14, 17
Tô vít 4 cạnh D1P2-1, 2, 3
Tô vít 2 cạnh D1M2-5, 6, 8
Tô vít ngắn (2, 4 cạnh) D1PS-2, D1MS-6
Kìm kết hợp, kìm mỏ nhọn PJ-200, PSL-150
Kìm cắt PN1-150
Búa kết hợp, mỏ lết UD7-10, WM-250
Bộ lục giác chìm HL259SP gồm 9 cỡ lục giác từ 1.5 đến 10mm
Đĩa inox từ tính YKPT-RM
Tay vặn vít & đầu bit TMDB8
Bộ dụng cụ KTC SK3650EZ
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK3650EZ (66 chi tiết)
Hộp đựng dụng cụ: EKR-113
Bộ dụng cụ: SK3650ET
Trọng lượng: 21kg
Tay lắc vặn, đầu khẩu loại 3/8 inch
Chi tiết cho 66 chi tiết dụng cụ cầm tay như sau:
Đầu khẩu 1/2" (6 cạnh) B4-10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 24, 27
Tay lắc vặn, tay vặn 1/2" BR4E, BS4E
Thanh nối dài 1/2" BE4-075, 150
Đầu vặn nhanh 1/2" BE4-Q
Cờ lê 2 đầu tròng M5-0810, 1012, 1113, 1214, 1417, 1719, 2224
Cờ lê kết hợp MS2-08, 10, 12, 13, 14, 17
Tô vít 4 cạnh D1P2-1, 2, 3
Tô vít 2 cạnh D1M2-5, 6, 8
Tô vít ngắn (2, 4 cạnh) D1PS-2, D1MS-6
Kìm kết hợp, kìm mỏ nhọn PJ-200, PSL-150
Kìm cắt PN1-150
Búa kết hợp, mỏ lết UD7-10, WM-250
Bộ lục giác chìm HL259SP gồm 9 cỡ lục giác từ 1.5 đến 10mm
Đĩa inox từ tính YKPT-RM
Tay vặn vít & đầu bit TMDB8
Bộ dụng cụ KTC SK3536P
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK3536P gồm 53 chi tiết dụng cụ
Hộp đựng dụng cụ: SK330P-M
Trọng lượng: 11kg
Bộ dụng cụ 53 chi tiết KTC SK3536P cụ thể như sau:
Bộ dụng cụ KTC SK3536P, bộ dụng cụ 53 chi tiết, bộ dụng cụ với hộp nhựa
Đầu khẩu 3/8 inch: B3-08 đến 19
Đầu khẩu dài 3/8 inch: B3L-10, 12, 14
Tay lắc vặn 3/8 inch: BR3E
Thanh nối dài 3/8 inch: BE3-075, 150
Tròng 2 đầu: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224
Cờ lê mở 2 đầu: S2-0810, 1012, 1113, 1214, 1417
Tô vít 2 cạnh: D1M2-5, 6, D1MS-6
Tô vít 4 cạnh: D1P2-1, 2, 3, D1PS-2
Tay vặn với đầu bits: TMDB8
Mỏ lết: WM-250
Kìm 2 lỗ: PJ-200
Kìm nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Núm vặn 3/8 inch: BE3-Q
Búa kết hợp: UD7-10
Bộ lục giác: HL259SP
Bộ dụng cụ KTC SK3650X
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK3650X (65 chi tiết)
Hộp đựng dụng cụ: SKX0213
Bộ dụng cụ: SK3650XT1, Bộ khay nhựa: SK3650XT2
Trọng lượng: 19kg
Chi tiết bộ dụng cụ 65 chi tiết KTC SK3650X như sau:
Bộ dụng cụ KTC SK3650XT, bộ dụng cụ 66 chi tiết, KTC SK3650X . 9 đầu khẩu 3/8 inch B3-08 đến 22
4 đầu khẩu dài 3/8 inch B3L-08 đến 14
4 đầu lục giác chìm 3/8 inch B3T-05S, 06S, 08S, 10S
Tay vặn, lắc vặn 3/8 inch: BS4E, BR4E
3 thanh nối dài: BE3-050, 075, 150
Đầu lắc léo: BJ3
Tròng 2 đầu gồm 7 cỡ: M5-0810, 1012, 1113, 1214, 1417, 1719, 2224
Cờ lê tròng gồm 6 cỡ: MS2-08, 10, 12, 13, 14, 17
Tô vít 2 cạnh: D1M2-5, 6, 8
Tô vít 4 cạnh: D1P2-1, 2, 3
Tô vít ngắn: D1MS-6, D1PS-2
Tay vặn với các đầu bits: TMDB8
Kìm răng: PJ-200
Kìm nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Núm vặn: BE3-Q
Búa kết hợp: UD7-10
Bộ lục giác: HL259SP
Đĩa từ tính: YKPT-RM
Bộ dụng cụ KTC SK45310M
Thông số kĩ thuật:
Mã số: SK45310M với 53 chi tiết
Gồm cờ lê mở, tròng, kìm các loại, búa kết hợp
Tay vặn, thanh nối dài, đầu khẩu, đầu lục giác loại 1/2 inch, ...
Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh các cỡ, mỏ lết, kìm mỏ quạ, bộ lục giác
Hộp đựng dụng cụ 3 khoang chứa SKC-MA
Thông số, chi tiết về bộ dụng cụ KTC 53 chi tiết SK45310M:
Bộ dụng cụ SK45310MT, bộ dụng cụ KTC Nhật, bộ dụng cụ dùng trong công nghiệp,
Bộ dụng cụ dùng trong công nghiệp với 53 chi tiết
Bộ sản phẩm gồm:
Bộ dụng cụ: SK45310MT
Hộp đựng dụng cụ: SKC-MA
Trọng lượng: 12.5kg
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz