Máy cắt Plasma PS60 - PS100
Thông số kĩ thuật:
Model YP - 60PS YP - 100PS
Phương pháp điều khiển Thyristor Thyristor
Nguồn vào 3pha/380V 3pha/380V
Công suất đầu vào (kVA/kW) 17.2 / 10.8 27.6 / 18
Tần số ( Hz) 50/60 50/60
Dòng cắt max (A) 25/40/60 (3 step) 40/65/100 (3 step)
Chu kỳ làm việc (%) 60 60
Kích thước (WxDxH) mm 339 x 571 x 565 412 x 650 x 750
Trọng lượng (kg) 87 148
Máy cắt Plasma Powermax85
Thông số kĩ thuật:
Kết hợp công nghệ mới nhất và mỏ cắt đời mới Four Duramax™, cùng với nguồn plasma 85 ampe, Powermax85 trở thành hệ thống cắt số 1 cho cắt tay và cắt tự động cũng như ứng dụng đục lỗ.
Thông số cắt
Chiều dầy Tốc độ cắt
Khả năng cắt tay
Đề nghị 25 mm 500 mm/phút
32 mm 250 mmphút
Cắt đứt 38 mm 125 mm/phút
Khả năng đục lỗ khi cắt tự động
16 mm
Máy cắt Plasma Powermax65
Thông số kĩ thuật:
Powermax65 là hệ thống plasma với ứng dụng cắt tay hoặc cắt tự động
Thông số cắt
Chiều dầy Tốc độ cắt
Khả năng cắt tay
Đề nghị 19 mm 500 mm/phút
25 mm 250 mm/phút
Cắt đứt 32 mm 125 mm/phút
Khả năng cắt tự động
12 mm
Các ứng dụng
• Cắt tay
• Đục lỗ
• Cắt tự động CNC
• Bàn cắt X-Y
• Cắt với xe cắt chạy trên ray
• Hệ thống cắt ống
• Hệ thống Rôbốt
Với công nghệ mới nhất tự động điều chỉnh áp lực khí, Powermax65 hoạt động tốt hơn các dòng máy trước đây. Mỏ cắt Four Duramax™ giúp người sử dụng dễ dàng và linh hoạt hơn.
Máy cắt Plasma - Powermax45
Thông số kĩ thuật:
Powermax45 là thiết bị sử dụng cắt tay hoặc tự động với các ứng dụng cắt và đục lỗ vật liệu kim loại
Powermax45 của Hypertherm với chiều dầy cắt 12 mm là loại máy xách được sử dụng linh hoạt nhất và bán chạy nhất trên thị trường. Khả năng ứng dụng rộng rãi khiến cho Powermax45 thực sự là một thiết bị đa chức năng. Powermax45 cắt hoặc đục lỗ nhanh hơn, dễ dàng hơn bất cứ sản phẩm nào khác cùng loại
Thông số cắt
Chiều dầy Tốc độ cắt
Khả năng cắt tay
Đề nghị 12 mm 500 mm/phút
19 mm 250 mm/min
Cắt đứt 25 mm 125 mm/phút
Khả năng cắt tự động
10 mm
Các ưu điểm chính của thiết bị
• Kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ nhất trong số các loại máy cùng loại có thể cắt được đến 12 mm
• Trang bị thiết bị Boost Conditioner™ bù điện áp khi điện nguồn dao động, cho phép máy hoạt động tốt ngay cả khi điện áp lưới điện thấp hay khi sử dụng điện máy phát.
• Trạng bị chức năng Auto-voltage™ tự động ổn áp với dao động điện 1 pha từ 200 V – 240 V
• Giao diện CNC và nối mỏ nhanh FastConnect™ tăng tính linh hoạt khi sử dụng cắt tay và cắt máy
• Thiết kế làm mát trong máy Powercool™ hiệu quả hơn cho máy hoạt động tin cậy hơn và tăng chu kỳ làm việc của máy
Các ứng dụng cho hệ thống Powermax45
- Cắt tay
- Đục lỗ
- Cắt tự động CNC
- Cắt với bàn cắt X-Y
- Cắt với xe cắt chạy trên ray
- Trang bị cho hệ thống cắt ống
- Trang bị cho hệ thống Rôbốt
Máy cắt Plasma - Plus 75E
Thông số kĩ thuật:
Thiết bị cắt Plasma Plus 75E là một trong những MODEL đặc trưng của thiết bị cắt PLASMA. Thiết bị 3 pha này là thiết bị cơ bản nhất của công nghệ điều khiển bằng thyristor, cho điều kiện làm việc an toàn và tin cậy. Hệ thống “Total Wave Control” (TWC) điều khiển dòng cắt ưu việt và điều khiển điện cực cho phép lựa chọn các thông số cắt tốt nhất cho quá trình cắt, đạt được chất lượng cắt cao trên mọi độ dày và mọi vật liệu.
Plasma Plus 75E được ứng dụng nhiều trong sản xuất và sửa chữa thân xe ôtô, trong chế tạo và các ngành công nghiệp nặng.
Tính năng vượt trội của Plasma Plus 75E
• Điều chỉnh dòng vô cấp.
• Bộ đấu nối trung tâm cho mỏ cắt.
• Thông số cắt ổn định khi điện áp nguồn thay đổi +/-10% so với điện áp định mức.
• Lượng khói không đáng kể khi cắt.
• Bộ loc và điều chỉnh khí để bảo vệ tốt hơn cho hệ thống thiết bị và tự động xả các tạp chất có lẫn trong không khí ra ngoài.
• Có thể cắt tiếp xúc với dòng cắt thấp dưới 50A mà không cần thiết bị trượt hoặc cơ cấu đệm nào.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT PLASMA PLUS 75E
Điện áp 3 pha 50/60Hz V 230/400
Công suất nguồn kVA 14
Cầu chì (ngắt nguồn) A 35/20
Điện áp mạch hở V 215
Điều chỉnh dòng cắt Vô cấp
Phạm vi dòng cắt A 25-75
Chu kỳ làm việc ở 400C 100%
60%
30% A
A
A 45
55
75
Khả năng cắt Cắt đẹp
Cắt phá mm
mm 20
25
Tiêu chuẩn EN 60974-1-EN 50192
EN 50199-1-EN 50192
Cấp bảo vệ IP 21
Cấp cách điện H
Kích thước máy mm
mm
mm 480
480
960
Trọng lượng kg 80
Máy cắt Plasma Powrmax30
Thông số kĩ thuật:
Sử dụng công nghệ Inverter - Kết cấu gọn nhẹ dễ di chuyển, phạm vi hoạt động rộng- Tiêu thụ điện năng thấp.
Thiết kế đặc biệt cho phép mỏ tì trực tiếp lên vật cắt nâng cao chất lượng cắt và tăng hiệu suất của máy.
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật POWERMAX 30
Điện áp vào V 230, 1pha
Tần số Hz 50/60
Công suất kW 2,49
Điện áp ra V 83
Dòng cắt A 15-30
Khả năng cắt khuyến cáo mm 6
lớn nhất mm 10
đứt mm 12
Chu kỳ làm việc tại 30A % 50
Chu kỳ làm việc tại 21A % 100
Lưu lượng khí yêu cầu l/ph 113,3 (5,5bar)
Kích thước mm 305x168x356
Trọng lượng Kg 9
Mỏ cắt tiêu chuẩn T30v m 4,5
Kẹp mát M 4,5
Tốc độ cắt lớn nhất này là kết quả từ phòng thí nghiệm của Hypertherm. Tất cả thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện thuận lợi nhất và nằm trong khoảng 35-50% chu kỳ của thiết bị. Xem thêm hướng dẫn sử dụng để có thông tin đầy đủ hơn.
Nguồn hàn - ZD5
Thông số kĩ thuật:
Thích hợp để hàn SAW, MIG/MAG, dây lõi thuốc, thổi hồ quang bằng điện cực các bon.
Có thể bù dao động điện áp của lưới điện.
Cầu giao chính không cho phép thay đổi dòng điện vả có độ bền cao và không gây ảnh hưởng đến mạng lưới điện.
Ứng dụng rộng dãi trong đóng tàu, kết kấu thép, đào tạo, lắp máy và các lĩnh vực khác.
Có thể điều chỉnh 6 bậc tự do nhằm đáp ứng được yêu cầu hàn ở tư thế hàn bất kỳ.
Có thể được ứng dụng để hàn thép các bon, thép không gỉ,đồng và hợp kim của đồng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ZD5-630 ZD5-1000 ZD5-1250
Nguồn vào V 3 f, 380 3 f, 380 3 f, 380
Chu kỳ làm việc % 100 100 100
Dòng hàn max. A 630 1000 1250
Hiệu thế hàn max. V 44 44 44
Điện áp mạch hở V 69 72 72
Khoảng dòng hàn A 125-630 200-1000 250-1000
Khoảng điện áp CV V 20.5-44 24-44 26.5-44
Khoảng điện áp CC A 25.2-44 28-44 30-44
Công suất nguồn k A 45 74 93
Trọng lượng kg 240 420 420
Máy hàn điểm - MPPN28 – 53
Thông số kĩ thuật:
Series máy hàn điểm vận hành bằng khí
Cả PPN 28 và PPN 53 đều hoàn toàn đáp ứng nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau và được trang bị bộ điều khiển vi xử lý, các nút điều khiển an toàn, pê-đan điện và van từ. Ngoài ra, khi có yêu cầu chúng cũng có thể được lắp các chức năng điều khiển đặc biệt để phù hợp với bất cứ cứ cấu hình đặc biệt nào
Máy hàn điểm đa năng
Thông số kĩ thuật:
Hệ thống máy hàn điểm đa năng được trang bị bằng súng hàn hơi và súng bắn Bulông.
- Hàn điểm bằng súng hàn hơi hiệu quả cao và dễ sử dụng
- Hàn điểm 1 mặt với súng hàn bulông.
- Dùng đinh và đệm để dễ tháo lắp.
- Dùng bulông và đinh tán để lắp đặt.
- Tháo ra bằng búa trượt.
- Cải tiến bảng mạch bằng đầu Cacbon
- Khả năng hàn thép bằng súng hàn hơi: 2+2 mm
- Khả năng hàn thép 1 phía: 0.8+0.8 mm
- Có thể điều khiển bằng kĩ thuật số hoặc tương tự.
- Cáp hàn dài 1.8 m thay được.
- Dây nguồn L=5m
- Xe hàn chống ẩm và giá đỡ súng hàn.
- Điều chỉnh lực ép.
- Điều chỉnh khe hở điện cực
Thông số kỹ thuật
Xe hàn điểm RF:
- Công suất danh định ở chu kỳ làm việc 50%: 11KVA
- Dòng ngắn mạch thứ cấp: 7.5KA
- Dòng hàn thứ cấp lớn nhất: 6KA
- Chu kỳ làm việc ở công suất hàn lớn nhất: 2.8%
- Dòng thứ cấp không đổi: 1.0KA
- Điện áp thứ cấp: 7.7V
- Tần số danh nghĩa: 50/60Hz
- Cầu chì: 20A
- Kích thước: 550*580*1100mm
- Trọng lượng: 80kg
- Khả năng hàn thép mềm: 2+2mm
- Lực ép: 125daN
- Tiêu hao khí cho 1000 điểm: 0.5NI
- Khoảng mở cần hàn: 95mm
- Chiều dài cần hàn: 135 - 400mm
- Đường kính điện cực: 12mm
- Khoảng cách cần hàn:0 - 45mm
- Chiều dài cáp hàn: 1800mm
- Trọng lượng không kể cáp: 3Kg
- Khả năng hàn: 1+1mm
- Chiều dài cáp hàn: 1500mm
- Chiều dài cáp mát: 1500mm
- Đường kính điện cực cho hàn điểm: 10mm
Máy hàn đêm ZT-ZP-PPN
Thông số kĩ thuật:
Thông số kỹ thuật PPN 100 3F CC PPN 160 3F CC PPN 260 3F CC PPN 360 3F CC PPN 460 3F CC
Điện áp vào 3 pha V 400 400 400 400 400
Công suất định mức tại 50% KVA 100 160 250 350 450
Công suất định mức max KVA 448 572 702 1080 1760
Cầu chì trễ A 125 200 250 300 400
Điện áp không tải V 6.3 6.8 8 8.8 10
Dòng ngắn mạch thứ cấp KA 60 72 90 106 140
Dòng thứ cấp max KA 48 58 72 85 112
Hành trình làm việc mm 100 100 100 100 100
Lực ép daN 900 1200 1880 2400 3600
Lưu lượng nước làm mát lít/phút 20 20 20 20 25
Kích thước mm 1480
Máy hàn lăn - RT-RL-RTL
Thông số kĩ thuật:
Thông số kỹ thuật RT 80 RT 81 RL 81 RTL 81 RT 100 RT 150 2T
Điện áp vào 1 pha V 400 400 400 400 400 400
Công suất định mức tại 50% KVA 60 80 80 80 100 150
Công suất KVA 60 80 80 80 100 150
Cầu chì trễ KVA 150 200 200 200 250 400
Điện áp không tải V 5.1 6.7 6.7 6.7 7.9 9.5
Dòng thứ cấp max KA 450 800 800 800 700 700
Hành trình làm việc mm 80 80 80 80 100 100
Lực ép daN 470 470 470 470 900 1200
Lưu lượng nước làm mát lít/phút 6 6 6 6 7 7
Chiều dầy vật hàn Fe mm 1.2+1.2
1.5+1.5 1.2+1.2
1.5+1.5 1.2+1.2
1.5+1.5 1.2+1.2
1.5+1.5 1.5+1.5
2+2 2+2
3+3
CrNi
Kích thước mm 1150
Máy hàn đối đầu – CEA
Thông số kĩ thuật:
- Seri máy hàn điểm này có khả năng ghép các kim loại bằng một chuỗi các mối hàn lăn do quay các điện cực tròn bằng hợp kim đồng.
- Các máy hàn lăn này có thể thực hiện các mối hàn lăn ngang/dọc và cũng có thể hàn chống thấm nước cho các bình bể hình trụ, bình cứu hỏa, bình phóng xạ, bể lọc và các sản phẩm tương tự với chất lượng tuyệt hảo.
Thông số kỹ thuật RT 80 RL 81 RTL 81 RT 150 2T
Nguồn vào 1 pha, 50/60 Hz V 400 400 400 400
Công suất (50%) kVA 60 80 80 150
Công suất lớn nhất kVA 150 200 200 400
Hiệu thế thứ cấp V 5.1 6.7 6.7 9.5
Dòng hàn lớn nhất kA 450 800 800 700
Hành trình điện cực mm 80 80 80 100
Lực ép điện cực
(áp suất khí nén 6 bar) daN 470 470 470 1200
Chiều dày vật hàn Fe mm 1.2+1.2 1.2+1.2 1.2+1.2 2+ 2
Chiều dày vật hàn Cr-Ni mm 1.5+1.5 1.5+1.5 1.5+1.5 3+3
Trọng lượng kg 800 900 1050 1540
Máy hàn Tig - MATRIX 200 AC/DC
Thông số kĩ thuật:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MATRIX
200 AC/DC MATRIX
250 AC/DC MATRIX
400 AC/DC
Đầu vào 3 pha V50/60Hz 400 400 400
Đầu vào 1 pha V50/60Hz 230 - -
Công suất đầu vào KVA 3,8 7 9,4
Cầu chì trễ A 16 10 16
Điện áp mạch hở V 54 95 65
Dải dòng điện A 5÷200 5÷250 5÷400
Chu kỳ làm việc ở (40°C) 100%
60%
X% A 110
130
200 (30%) 170
200
250 (35%) 250
320
400 (35%)
Tiêu chuẩn IEC 60974-1
EN 50199
S IEC 60974-1
EN 50199
S IEC 60974-1
EN 50199
S
Cấp bảo vệ IP 23 23 23C
Cấp cách điện
F H H
Kích thước mm p
l
h 500
220
425 560
220
425 670
290
525
Trọng lượng Kg 18 33 45
Máy hàn Tig - Rainbow HF
Thông số kĩ thuật:
Thông số kỹ thuật RAINBOW
170 HF RAINBOW
200 HF
TIG DC QUE TIG DC QUE
Điện áp vào V 230 230 230 230
Công suất KVA 3.2 3.9 3.6 4.1
Cầu chì trễ A 16 16 16 16
Điện áp mạch hở V 88 88 88 88
Dòng hàn A 5÷170 5÷150 5÷200 5÷160
Chu kỳ làm việc 100%
60%
X% A 95
115
170(20%) 95
115
150(25%) 110
130
200(25%) 105
125
160(30%)
Tiêu chuẩn IEC 60974-1
IEC 60974-10 IEC 60974-1
IEC 60974-10
Cấp bảo vệ IP 23 23
Cấp cách điện CL F F
Kích thước mm D
Máy hàn TIG AC/DC INVERTER YC-300WX4 / 500WX4
Thông số kĩ thuật:
MODEL YC-300WX4 YC-500WX4
Kiểu điều khiển Inverter Inverter
Nguồn điện V 3 phase/ 380V 3 phase/380V
Công suất định mức KVA/KW 12/10.5 24/19.5
Dòng hàn khi hàn TIG AC A 10-300 20-500
Dòng hàn khi hàn que AC A 20-300 40-500
Dòng hàn khi hàn TIG DC A 4-300 5-300
Dòng hàn khi hàn que DC V 4-250 50-400
Chu kỳ làm việc % 40 60
Tần số xung Hz 0.5-500 0.5-00
Kích thước mm 380x530x730 440x585x945
Trọng lượng Kg 74 118
Máy hàn Tig WP 300
Thông số kĩ thuật:
Dòng hàn AC/DC có xung điều khiển bằng thyristor
Máy có đặc tính hàn tốt, hồ quang hàn ổn định cho chất lượng mối hàn cao, độ ngấu ổn định nhờ tập trung hồ quang hàn
Được dùng như một nguồn hàn để hàn giáp mồi tấm dày và ống đòi hỏi chất lượng mối hàn cao
Xử lý nhiệt và tăng chất lượng mối hàn nhờ chức năng điều khiển Up-slope và Down-slope
Có bộ điều chỉnh dòng hàn và Crater từ xa.
Thông số kỹ thuật PANA-TIG
WP-300(Có xung) PANA-TIG
WS-500 (Có xung)
YC-300TWSP-5 YC-500TWSP-5
Công suất kVA 33.4 51
Chu kỳ làm việc % 35 60
Điện áp không tải DC V 70 95
Điện áp không tải AC V 76 100
Dòng ra DC A 5 – 315 5 - 500
A 5 – 315 5 - 500
Điện áp ra DC V 10,2 – 22,6 16 - 24
V 20,2 – 32,6 20 - 40
Dòng ra AC A 5 – 315 20 - 500
A 5 – 315 20 - 500
Điện áp ra AC V 10,2 – 22,6 16 - 26
V 20,2 – 32,6 20 - 40
Dòng ban đầu và Crater DC(TIG) A 5 – 315 5 - 500
Dòng ban đầu và Crater AC(TIG) A 15 – 315 20 - 500
Điều chỉnh dòng ban đầu A Có thể sử dụng khi bật điều chỉnh Crater
Thời gian tăng dòng S 0,1-6 (liên tục)
Thời gian giảm dòng S 0,2-6 (liên tục)
Thời gian khí thổi trước S
Máy hàn Tig/Mma DC Inverter NICE 200ST / NICE300ST
Máy hàn TIG/MMA DC Inverter NICE 200ST / NICE300ST
Thông số kĩ thuật:
THÔNG SỐ ĐƠN VỊ MODEL
NICE 200ST NICE 300ST
NGUỒN ĐIỆN V, HZ 1P 220 50/60
CÔNG SUẤT TIG KVA 5.8 6.8
CÔNG SUẤT MMA KVA 5 6
PHẠM VI DÒNG HÀN TIG A 10-180 10-260
PHẠM VI DÒNG HÀN MMA A 10-140 10-180
CHU KỲ LÀM VIỆC % 50
CẤP ĐỘ CÁCH ĐIỆN H
CẤP ĐỘ BẢO VỆ IP21
KÍCH THƯỚC MM 165x420x215 222x445x315
TRỌNG LƯỢNG KG 12 17
Máy hàn xoay chiều Mega 161
Thông số kĩ thuật:
SPECIFICATIONS MEGA 161/A TURBO 270 TM 401
Single phase input V 50 Hz 230/400 230/400 230/400
Installed power (max.) KVA 3,3 6,2 19
Fuse (delayed action) A 16/10 25/16 80/50
Open circuit voltage V 51 52 70
Current range A 60÷140 40÷195 60÷350
Duty cycle at Ø mm 2÷3,25 1,6÷5 2÷6
Electrodes 100%
60%
X% -
-
- 100
125
195 (25%) 200
250
350 (35%)
Dimensions mm 420
250
320 620
400
600 1000
560
730
Weight Kg 15,5 34 80
Máy hàn CO2/MAG YD 600KH2
Thông số kĩ thuật:
Thông số YD-600KH2
Kiểu điều khiển Thyristor
Công suất vào định mức kVA/kW 45/40
Dòng hàn định mức A 600
Chu kỳ làm việc định mức % 100
Điện áp ra định mức V 44
Điện áp ra định mức không tải V 80
Dải dòng hàn ra A 60 - 600
Điện áp ra V 17 - 44
Kích thước mm 500x690x920
Trọng lượng Kg 232
Đầu cấp dây đi kèm YW-60KCW2HAE
Đường kính dây hàn mm 1.2 -1.6
Chiều dài cáp mm 1800
Mỏ hàn YT-601CCWHAE
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz