Cân điện tử Vibra AB-323
¬¬¬Model AB-323
RJ-320
Khả năng cân 320g
Bước nhảy (d) 0.001g
Độ lặp lại 0.001g
Độ tuyến tính ±0,001g
Thời gian hiễn thị kết quả 2.5 giây
Kích thước đĩa cân 140 mm có lòng kính
Hiệu chuẩn Chuẩn tay
Kích thước khung cân 202 x 293 x 266 mm LWH
Khối lượng của cân Khoảng 2.6 kg
Màn hình hiễn thị Black-lit LCD cao 16.5 mm
Nguồn điện AC 120/230V in DC 9-12V
Giao tiếp RS 232C (D-sub 9p)
Công nghệ Tuning-Fork balance chính xác và ổn định
Thân cân Được làm bằng kiêm loại
Chức năng cân Cân trọng lượng đơn giản, cân đếm số lượng từng sản phẩm, cân phần trăm trọng lượng và cân carat, vàng, bạc.. kết nối máy in, máy tính
Đơn vị cân g, ct, oz, lb, Ozt, dwt, GN, tl (Hong Kong, tl Singapore, Malaysia), tl (Taiwan), mom, to.
X
Xe cắt cỏ người lái Husqvarna LT154
- Nhà sản xuất động cơ: Kohler
- Dung tích xi lanh: 597cm³
- Thể tích bình xăng: 5,7 lít
- Độ rộng lưỡi cắt: 97 cm
- Chiều cao cắt, tối thiểu- tối đa: 38-102 mm
- Số lưỡi cắt: 2
- Bán kính quay, tối thiểu: 41cm
- Khoảng cách giữa trục trước và trục sau: 119cm
- Trọng lượng: 184kg
Máy xới đất Husqvarna T300RS
- Hãng sản xuất Husqvarna
- Loại Đẩy tay
- Công suất (kw) 1
- Tốc độ quay (vòng/phút) 6000
- Dung tích xi lanh (cm3) 33.5
- Độ xới sâu (cm) 15
- Trọng lượng máy (kg) 12
- Xuất xứ Thụy Điển
- Đa năng
- Phụ kiện như là: cào rêu, đánh luống, tỉa mép cỏ, máy xới và nhiều chức năng khác đã làm cho dòng máy này trở nên rất đa dụng.
- Tay cầm khi vận chuyển
- Tay cầm rất dễ dàng và thuận tiện khi vận chuyển
- Truyền động với ổ bi 3 lớp
- Được lắp hộp số cho truyền động khỏe với ổ bi 3 lớp, giúp tăng độ bền máy.
- Tay cầm kiểu gập
- Dễ dàng khi cất giữ và vận chuyển
Bộ chỉ thị FLintec FT-11 (Đức)
Chi tiết sản phẩm:
Hãng sản xuất : FLINTEC – ĐỨC
Vỏ bọc bên ngoài : Thép không gỉ, khung nhôm
– Tiêu chuẩn : IP65
– Nhiệt độ thích hợp : -10ºC – 40ºC
– Nguồn điện : 220V, 50/60 Hz, Nguồn sạc pin 12V,12VA
– Màn hình hiển thị : Led 7 thanh 6 số với chiều cao số 20mm, tốc độ hiển thị 250ms cho hiển thị rõ nét
– Độ phân giải : 60.000 cho phép đặt giá trị bước nhảy nhỏ, mang lại kết quả chính cân chính xác
- Khả năng kết nối: 6 cell 350 Ohm, 18 cell 1100 Ohm
– Bàn phím : gồm 8 phím chức năng cơ bản
– Cổng giao tiếp : RS-232 ( từ 1200 – 57600 baud) , RS422 , RS-485 , Ethernet TCP/IP,Modbus.
Bộ chỉ thị Yaohua XK3190-A9
- Hãng SX: Yaohua
- Ứng dụng cho cân Bàn, cân sàn, cân Ôtô.
* Độ nhạy đầu vào: 1V/E
* Điện áp kích load cell: 12 VDC
* Độ phân giải: 1/15000
* Tốc độ chuyển đổi: 5 lần /giây
* Hiển thị: LED (7số, cao 0,8inch)
* Nguồn cung cấp: AC 187~242V,49~51HZ
* Dải tín hiệu vào: 1mV – 24mV
* Số load cell kết nối: 4 load cell 350 ohm
* Độ chia: 1/2/5/10/10/50/100 tuỳ chọn
* Khoảng hiển thị: -99990~99990(d10)
* Khoảng cách truyền RS232 < 30m
* Có thể cài đặt dải zero
* Lưu kết quả cộng dồn
* Lưu dữ liệu cân trong trường hợp tắt nguồn
* Có thể in dữ liệu cân tự động hoặc bằng tay
* Giao tiếp chuẩn RS232 với sự lựa chọn tốc độ dừng và phương thức truyền
* Chuẩn giao tiếp với bảng LED hiển
Bộ chỉ thị Yaohua A12
+ Hãng SX: Yaohua
+ Màn hình hiển thị LCD 6bits
+ Độ phân giải hiển:1.000-20.000(e)
+ Tốc độ lấy mẫu 10 lần /giây
+ 6 phím chức năng: [ # ] /[ Func]/ [ Accum]/[Tare]/[Zero]/[On/Off]
+ Nguồn điện: trực tiếp 220V- pin sạc DC6V/4AH
+ Vỏ nhựa ABS.
+ Số loadcell cho phép kết nối : 1- 4 loaddcell
+ Nhiệt độ làm việc từ -10 đến +50 độ C Độ ẩm: 0-95%RH
+ Cổng truyền thông RS232 cho phép kết nối máy tính, máy in và thiết bị ngoại vi.
+ Cân và đếm số sản vật trên cân( nếu sản vật có khối lượng đồng đều)
+ Cân cộng dồn nhiều mã hàng.
+ Trừ bì.
Bộ chỉ thị Ohaus T21P
1.TÍNH NĂNG ĐẦU CÂN T21P
- Tiêu chuẩn OIML,EC
– Độ phân giải 1: 20000
– Phạm vi cài đặt 5kg đến 20000kg
– Màn hình hiển thị LCD
– Đèn nền backlight dễ đọc
– Chức năng cân, đếm.
– Đơn vị cân: g, kg, oz, lb:oz
2. CÁC TÍNH NĂNG TỔNG QUÁT:
– Phạm vi cài đặt khả năng cân : 5kg đến 20000kg
– Độ phân giải tối đa : 1:20000
– Đơn vị : g, kg, lb, oz
– Chức năng : Cân, đếm mẫu
– Màn hình hiển thị : 6 số, 7 đoạn 2.5cm x 3.8 cm Backlight Nền trắng
– Phím nhấn : 4 phím chức năng cơ, độ bền cao
– Kết nối load cell : 4 load cell 350 ohm, 2mv/v hoặc 3mv/v
– Phạm vi zero : 2 % đến 100% khả năng cân
-Trọng lượng quả hiệu chuẩn: Có thể thay đổi 5 kg đến 100% tải max
– Kích thước (W x D x H) : 210 x 71 x 168 mm
– Trọng lượng : 1.6 kg
– Môi trường hoạt động : 100c đến 400c
– Nguồn cung cấp : 220VAC Adaptor 9VDC/0.5A
Bộ chỉ thị Ohaus T31P
- Ứng dụng cho nhiều hệ thống cân: Từ 5 kg đến 20tấn
- Đơn vị cân: kg/lb/g/oz/ có đơn vị đếm.
- Có 4 phím chức năng
- Vỏ làm bằng Nhựa hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt
- Màn hình 06 LED Trắng
- Có cổng RS232 Giao tiếp với máy tính và máy in mà không cần phần mềm quản lý nếu cần in phiếu cân với những thông tin đơn giản.
Bộ chỉ thị Mettler Toledo IND221
- Cấu tạo vỏ : Nhựa IP54
– Hiển Thị : 6 số , Cao 30,48mm , Đèn LED sáng rộng
– Bàn phím : 6 phím chức năng (dễ sử dụng)
– Độ phân giải : 1,000 – 30,000
– Tốc độ biến đổi A/D : 27 lần trên giây
– Cảm biến lực : Max 4-350 Ohm loadcell
– Đơn vị chuyển đổi : Kg/Lb
– Chức năng : Cân kiểm tra / Cân đếm / In phiếu
– Giao tiếp ngoại vi : RS232 :Liên tục / Demand / SICS
– Điện nguồn : 4 pin 1,5v (30 giờ)
– Tiết kiệm nguồn : tự động sáng đèn LED , tự động tắt.
Bộ chỉ thị Mettler Toledo IND140
- Dùng trong cân định lượng, cân đóng bao, cân định lượng…
– Chứng nhận OIML 3000d
– Kết nối : 4 loadcell hoặc 6 loadcell
– Cổng điều khiển : 1 đầu vào 4 đầu ra
– Cổng giao tiếp : RS232, RS485, hổ trợ giao thức Mosbus.
– Chất liệu vỏ : Nhôm , Inox
– Nguồn điện : 86 – 250V AC
– Màn hình : 2 màn hình LED , 10 đèn LED báo trạng thái
– Bàn phím : 4 phím chức năng
– Tiếp tục điều khiển quá trình sau khi bật lại nguồn.
f5pro.vn
f5pro
Bộ chỉ thị Mettler Toledo IND560
- Vỏ bọc bên ngoài : Thép không gỉ, khung nhôm
– Kích thước : 265mm(l) x 160(w) x 92(d)
– Trọng lượng : 3.5kg
– Tiêu chuẩn : IP65
– Nhiệt độ thích hợp : -100C – 400C (14 – 104F)
– Nguồn điện : 85V – 264V, 750mA
– Màn hình hiển thị : Chân không huỳnh quang 21mm
– Hiển thỉ trọng lượng : 100.000 đơn vị
– Bàn phím : 25 phím với các phím số và phím chức năng
– Cổng giao tiếp : RS-232 , RS422 , RS-485 , Ethernet TCP/IP,Modbus.
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz