Máy cắt Plasma Muller Cutplus CUTPLUS60
THÔNG SỐ/LOẠI MÁY CUTPLUS60
Nguồn cấp AC380,3 pha, 50/60Hz
Công suất (KVA) 9
Điện áp không tải (V) 236
Dải điều chỉnh dòng cắt(A) 20-60
Điện áp vào (V) 104
Chu kỳ tải(%) 60
Hao phí không tải (W) 50
Hiệu suất (%) 85
Độ dày phôi cắt (mm) 23
Trọng lượng máy (Kg) 19
Lớp cách nhiệt F
Lớp bảo vệ IP23
Máy khoan từ Euroboor ECO 32
Hãng sản xuất Euroboor
Công suất (W) 1050
Tốc độ không tải (rpm) 775
Hành trình (mm) 150
Nguồn điện 110-120
Kích thước (mm) 255 x 110 x 370
Trọng lượng (Kg) 12
Xuất xứ Holland
Máy khoan từ Euroboor ECO-32T
Hãng sản xuất Euroboor
Công suất (W) 1000
Khả năng cắt (mm) 32
Khả năng khoan (mm) 16
Tốc độ không tải (rpm) 450
Hành trình (mm) 200
Lực kẹp (N) 3000
Nguồn điện 220
Kích thước (mm) 160 x310 x 240
Trọng lượng (Kg) 9
Xuất xứ Holland
Máy cắt Plasma Muller Cutplus CUTPLUS40
THÔNG SỐ/LOẠI MÁY CUTPLUS40
Nguồn cấp AC220V, 1pha, 50/60Hz
Công suất (KVA) 5
Điện áp không tải (V) 230
Dải điều chỉnh dòng cắt(A) 20-40
Điện áp vào (V) 96
Chu kỳ tải(%) 60
Hao phí không tải (W) 40
Hiệu suất (%) 85
Độ dày phôi cắt (mm) 12
Trọng lượng máy (Kg) 9
Lớp cách nhiệt F
Lớp bảo vệ IP23
Máy cắt Plasma Inverter Weldcom VCUT-100
Hãng sản xuất WELDCOM
Công suất tiêu thụ (KVA) 17
Nguồn điện 3 Phases - 380VAC
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Phạm vi điều chỉnh (A) 20~100
Chu kỳ tải (%) 60
Điện áp không tải tối đa (V) 270
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~28
Hiệu suất (%) 85
Kích thước (mm) 560x335x420
Trọng lượng (kg) 35
Xuất xứ Vietnam
Máy cắt plasma Gubang LGK-40
Hãng sản xuất GUBANG
Công suất tiêu thụ (KVA) 6.6
Nguồn điện 220V
Điện áp không tải tối đa (V) 230
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~10
Hiệu suất (%) 60
Kích thước (mm) 395 x 153 x 301
Trọng lượng (kg) 9
Máy cắt plasma Jasic CUT-100
Hãng sản xuất JASIC
Công suất tiêu thụ (KVA) 15
Nguồn điện 3 pha 380 VAC ± 10%
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Phạm vi điều chỉnh (A) 20-100
Dòng điện cắt (A) 100
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~25
Áp suất khí nén (kg/cm2) 5.0
Hiệu suất (%) 85
Kích thước (mm) 475x330x370
Trọng lượng (kg) 35.6
Xuất xứ China
Máy cắt plasma Jasic CUT-40
• Là công nghệ cắt khắc phục các nhượt điểm của phương pháp cắt bằng khí gió
đá.
• Cắt plasma dễ sử dụng, việc thay thế đầu cắt và điện cực không khó thực hiện.
• Hầu như mọi vật liệu kim loại đều có thể cắt được bằng phương máy cắt plasma, từ thép không rỉ, thép carbon, nhôm, đồng, cho đến hợp kim titan,…
• Dùng áp suất khí nén ( không khí được nén lại trong bình hơi với áp suất trên 3,5 kg/cm2) để thổi vật liệu nóng chảy tạo ra đường cắt.
• Chủ yếu sử dụng để cắt inox kinh tế hơn phương pháp cắt gió đá. Do nhiệt plasma cao hơn và cắt đứt inox nhanh chóng nên inox sau khi cắt không bị biến cứng bề mặt cắt, còn nhiệt gió đá chưa đủ cao nên cắt inox châm – xấu – biến cứng bề mặt.
Thông số kỹ thuật máy CUT-40
Phụ kiện theo máy:
- Súng cắt plasma 5m
- Dây kẹp mass 3m
- Đồng hồ điều áp khí nén và lọc nước
- Bịt béc cắt đầu súng
Điện áp vào 1 pha 220 VAC ± 10%, 50/60Hz
Công suất vào (KVA) 4.8
Khỏang dòng cắt (A) 20-40
Điện áp ra (V) 96
Hiệu suất (%) 85
Mồi hồ quang Tiếp xúc
Trọng lượng (kg) 8.6
Kích thước tổng thể (mm) 371x155x295
Chiều dày cắt max (mm)10
Áp suất khí (Kg/Cm2) 4.0
Khuyến cáo khách sử dụng: Cut-40 cắt vật liệu 6mm trở xuống là tốt nhất
Công nghệ Anh quốc, lắp ráp tại Trung Quốc
Máy cắt plasma Jasic CUT-70
Hãng sản xuất JASIC
Công suất tiêu thụ (KVA) 9.5
Nguồn điện 3 pha 380 VAC ± 10%
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Phạm vi điều chỉnh (A) 20-70
Dòng điện cắt (A) 70
Chu kỳ tải (%) 60
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~20
Áp suất khí nén (kg/cm2) 4.0
Hiệu suất (%) 85
Kích thước (mm) 540x215x360
Trọng lượng (kg) 21
Xuất xứ China
Máy cắt plasma Jasic CUT 60
Hãng sản xuất JASIC
Công suất tiêu thụ (KVA) 7.9
Nguồn điện 3 pha 220 VAC ± 10%, 50/60Hz
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Dòng điện cắt (A) 20
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~16
Áp suất khí nén (kg/cm2) 4.0
Kích thước (mm) 480x205x355
Trọng lượng (kg) 18.2
Xuất xứ China
Máy cắt plasma Mealer CUT-40
Hãng sản xuất MEALER
Công suất tiêu thụ (KVA) 4.8
Nguồn điện Single phase AC220V±10%
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Phạm vi điều chỉnh (A) 20~40
Dòng điện cắt (A) 40
Chu kỳ tải (%) 60
Điện áp không tải tối đa (V) 230
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~12
Áp suất khí nén (kg/cm2) 3~5
Hiệu suất (%) 85
Kích thước (mm) 371×153×232 371
Trọng lượng (kg) 9
Máy cắt plasma Gubang LGK-60
Hãng sản xuất : GUBANG
Công suất tiêu thụ (KVA) : 7.9
Nguồn điện : 220V/380V
Điện áp không tải tối đa (V) : 295
Độ dày cắt tối đa (mm) : 15
Hiệu suất (%) : 60
Kích thước (mm) : 505 x 203 x 375
Trọng lượng (kg) : 19
Máy cắt Plasma Welmate TE P120A
Hãng sản xuất WELMATE
Công suất tiêu thụ (KVA) 16
Nguồn điện 3P/380
Tấn số (Hz) 50/60 Hz
Phạm vi điều chỉnh (A) 10-120
Điện áp không tải tối đa (V) 280
Độ dày cắt tối đa (mm) 1~30
Áp suất khí nén (kg/cm2) 2~5
Hiệu suất (%) 100
Kích thước (mm) 300x570x560
Trọng lượng (kg) 35
Xuất xứ Korea
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz