Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-6180EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 180 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
- Thông số kỹ thuật:
- Công suất hút ẩm 180lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Bảo vệ thiết bị nén khí
- Power Supply 380 V - 50Hz ( 3 pha )
- Công suất : 2400W
- Độ ồn 60dB (A)
- Môi chất R22
- Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
- Không khí lưu hành 1.300m3 / h.
- Kích thước máy
- Chiều rộng x sâu x cao (450 mm x 650 mm x 1440mm)
- Trọng lượng của máy 100 kg
- Công nghệ Nhật bản, Chính hãng
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM- 650EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 50 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng, kho
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất hút ẩm 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
+ Bảo vệ thiết bị nén khí
+ Power Supply 220V - 50Hz
+ Công suất tối đa yêu cầu (230v/50Hz tại 30 0C): 650w
+ Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
+ Thoát nước liên tục
+ Không khí lưu hành 250 m3 / h.
+ Bồn chứa nước thải công suất 6 lít
+ Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao (350 mm x 455 mm x 603mm)
+ Trọng lượng của máy 28 kg
+ Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-618EB
- Công suất hút ẩm 18 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Bảo vệ thiết bị nén khí
- Power Supply 220V - 50Hz
- Công suất tối đa yêu cầu ( 230v/ 50hz tại 30oC): 420W
- Thoát nước liên tục
- Không khí lưu hành 110 m3 / h.
- Bồn chứa nước thải công suất 4 lít
- Kích thước máy (Rộng x sâu x cao): 287mm x 345mm x 584mm
- Trọng lượng: 15 kg
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-620EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 20 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất hút ẩm 20 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
+ Bảo vệ thiết bị nén khí
+ Power Supply 220V - 50Hz
+ Công suất tối đa yêu cầu ( 230v/ 50hz tại 30oC): 420W
+ Thoát nước liên tục
+ Không khí lưu hành 110 m3 / h.
+ Bồn chứa nước thải công suất 4 lít
+ Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao 287mm x 345mm x 584mm
+ Trọng lượng : 15 kg
+ Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-880
- Khoảng đo -20 - 270°C / -4 - 518°F
- Độ phân giải 1°C
- Độ chính xác ±3% of reading -1°C
- Thời gian cho kết quả đo <500 ms
- Điều kiênh hoạt động 0 to 50°C (32 to 150°F)
- Nguồn 9V battery
- Kích thước 159 x 57 x 79mm
- Trọng lượng 180g
- Khoảng đo (khoảng cách đến điểm đo) 8 : 1
- Độ phát xạ (cố định) 0.95
- Điểm laser điểm laser nhìn thấy được
- Màn hình LCD yes
- Thiết bị bao gồm
Máy đo nhiệt độ, pin và hướng dẫn sử dụng
Máy đo nhiệt độ TigerDirect TMEM520B
• Nhiệt độ: -20 ˚ C đến 520 ˚ C
• Độ chính xác: ± 2 ˚ C (± 3 ˚ F) hoặc 2% đọc
• Nhiệt độ môi trường hoạt động: 32 ˚ F-105 ˚ F
• lặp:% 2 hoặc 3 ˚ F
• Thời gian đáp ứng: 500mSec, 95%
• Phản ứng quang phổ :7-18 um
• Độ ẩm :10-95% RH
• Phát xạ: 0,95
• Nhiệt độ bảo quản : -4 ˚ F đến 150 ˚ F
• Cân nặng: £ 0,33 (không có pin)
• Kích thước: 6,3 x 3,54 x 1,7 "
• Nguồn: Pin 9V
• Pin LIFE: 12hrs
• Khoảng cách đến cổng: 08:01
Máy đo nhiệt độ tia hồng ngoại M&MPRO TMAMF008
- Dải nhiệt độ: -50 ~ 380℃ (-58~716℉)
- Độ chính xác: ±1.5% or ±1.5℃
- Tính lặp lại: ±1% or ±1℃
- lệ khoảng cách : điểm là 12:1
- Độ phát xạ: 0.95 preset
- Độ phân giải: 0.1℃/℉
- Thời gian phản hồi: 500ms
- Bước sóng: 8-14μm
- Tùy chọn ℃/℉
- Chức năng giữ số liệu
- Chọn điểm mục tiêu laser
- Tùy chọn ON/OFF đèn nền
- Tự động tắt nguồn
- nguồn điện: pin 9V
- Trọng lượng: 147.5g (bao gồm pin)
- kích thước: 153*101*43mm
- Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Máy đo nhiệt độ cảm biến hồng ngoại TigerDirect TMAMF 009
Máy đo nhiệt độ cảm biến hồng ngoại TigerDirect TMAMF009 (Thay thế TMDT8380)
Nhiệt độ: 50 oC ~ 550 oC; -58 oF ~ 1022 oF
Độ chính xác: ± 2% hoặc 2 oC
Tỷ lệ cổng: 12:01, Phát xạ: 0,95
Thời gian đáp ứng & Bước sóng: 500ms & (8-14) um
Lặp lại: ± 1% hoặc ± 1 oC
Độ phân giải: 0,1 hoặc 0,1 oC oF
Tuỳ chọn oC / oF , Lưu dữ liệu
Laser Pointer Target Selection
Hiển thị lựa chọn, Tự ngắt nguồn
Điện: Pin 9V
Sản xuất theo dây chuyển công nghệ TigerDirect Mỹ (USA)
Đặc điểm
Bộ đo và điều khiển nhiệt ẩm dùng với đầu đo rời gắn trong phòng để điều khiển hoạt động của các thiết bị xử lý nhiệt độ (làm lạnh hoặc sưởi ẩm) và thiết bị xử lý ẩm (hút ẩm hoặc phun ẩm), nhằm duy trì nhiệt độ và độ ẩm trong phòng trong một phạm vi cho trước.
Thông số kỹ thuật
÷Khoảng đo nhiệt độ: 5~90oC
÷Khoảng điều khiển nhiệt độ: 5~35oC
÷ Khoảng đo độ ẩm: 5~99%
÷ Khoảng độ ẩm cài đặt: 10~90%
÷ Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng nền xanh
÷ Nguồn điện cấp: 220VAC
÷ Nguồn điện điều khiển: 220VAC
÷ Công tắc chịu được dòng: 1A
÷ Kích thước phần điều khiển: 130 x 90 x 32 (mm)
÷ Khối lượng phần điều khiển: 175gram
÷ Kích thước đầu dò:
- Thân: 100 x 80 x 27 (mm)
- Đầu dò đặt trong phòng.
÷ Khối lượng phần đầu dò: 110gram
Máy đo khoảng cách kỹ thuật số M&MPro DMJC316
Đặc điểm kỹ thuật
Công suất tối đa, kể: 99999.9M (10km) hoặc Feet
Tốc độ tối đa, kể: 360RPM
Môi trường nhiệt độ: -15 º C-55 º C
Độ chính xác đo lường: »99%
Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Đồng hồ đo độ ẩm nông sản M&MPro HMMC 7825G
• Đồng hồ đo độ ẩm ngũ cốc, nông sản, thức ăn gia súc kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825G
• Ứng dụng: sử dụng cho nhanh chóng và đo lường chính xác về độ ẩm và nhiệt độ trong quá trình giao, mua lại, lưu trữ, gia công đóng gói các loại ngũ cốc, thức ăn gia súc, bột, đặc biệt là cho các hạt.
• Dải đo: xin vui lòng xem bảng dưới đây
• Độ phân giải: 0.1
• Hiển thị: màn hình LCD
• Độ chính xác: ± (0,5% n 0,1)
PC giao diện: RS232C (Phần mềm & truyền thông cáp là tùy chọn)
• Tự động tắt nguồn
• Cấp điện: 4x1.5V AAA (UM-4) pin
• Pin chỉ số: chỉ báo pin thấp
• Kích thước: 165 x 62 x 26mm
• Trọng lượng (không bao gồm thăm dò): 119g
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Đồng hồ đo độ ẩm vật liệu nông sản M&MPro HMMC7822
Đồng hồ đo độ ẩm vật liệu nông sản M&MPro HMMC7822
• Thông qua CPU làm cho đo lường chính xác hơn.
• Tự bồi thường nhiệt độ.
• Màn hình lớn LCD với ánh sáng trở lại để đảm bảo đọc rõ ràng và chính xác.
• Đặc biệt tiết kiệm năng lượng đèn nền kiểm soát.
• Hạt có thể được thử nghiệm với đồng hồ: lúa mì, thóc, gạo và ngô.
• Phạm vi đo độ ẩm: 2% ~ 30%
• Độ phân giải: 0,5%
• Nhiệt độ đo phạm vi: -10 ~ 60 ° C (14 ~ 140 ° F)
• Tối đa sai số: ± 2 ° C (± 4 ° F)
• Độ phân giải: 1°C (2°F)
• Nhiệt độ môi trường: -10 ~ 40 ° C (14 ~ 104 ° F)
• Độ ẩm môi trường xung quanh: 0 ~ 70% Rh
• Ngày lưu giữ và có thể giữ giá trị.
• Điện năng thấp cho thấy biểu tượng tự động.
• Pin: pin AA 4x1.5V
• Kích thước: 174L x 73W x 38H mm (đối với đơn vị chính) 365L x 43W x 25H mm (đối với đo lường thăm dò)
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Đồng hồ đo độ ẩm gỗ đôi kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825PS
• Đồng hồ đo độ ẩm gỗ đôi kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825PS
• 2 chức năng : Cảm ứng và có 2 kim dò
• Ứng dụng: Đối với vật liệu sợi gỗ, vật bằng gỗ, giấy cotton, vật liệu xây dựng, đất và vật liệu sợi khác, bao gồm 150 loại gỗ
• Hiển thị: màn hình LCD
• Độ chính xác: ± (0,5% n 0,1)
• Cấp điện: 4x1.5V AAA (UM-4) pin
• Kích thước: 165x62x26mm
• Khoảng đo: 0-80%
• Xây dựng độ ẩm ( hơi nước) 0-50%
• Trọng lượng : 175g
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ ( USA )
Máy cắt Decal LIDAR LD-700
• Độ rộng tối đa của vật cắt: 72 cm
• Khả năng cắt tối đa: 62 cm
• Lực cắt: 10 – 500g
• Tốc độ cắt: 2 – 60cm/ giây
• Dung lượng bộ nhớ: 2M
• Phương thức nhận dữ liệu: RS- 232
• Dữ liệu: DMPL
• Nguồn cung cấp: 110V hoặc 220V (50Hz- 60Hz)
• Điện năng tiêu thụ: 60W
• Hệ thống điều khiển: Stepper
Có khả năng cắt những chi tiết cực nhỏ
Cắt trực tiếp từ Corel Draw
Chất liệu hợp kim nhôm không rỉ sét sơn tĩnh điện
Phù hợp với khổ giấy, decal rộng 870mm
Độ cắt rộng nhất 790mm
Bàn phím 10 phím, 2Mb bộ nhớ đệm tốc độ cao
Bảng điều khiển màn hình LCD
Hệ thống định hướng chuyển động đa chiều có thể bắt đầu cắt từ bất kỳ vị trí nào
Tốc độ cắt 50-800mm/s
Độ cắt sâu nhất 1mm
Áp lực dao cắt 50-500g (bảng điều chỉnh số)
Độ chính xác cơ khí 0.01mm
Dao cắt Roland bằng hợp kim siêu cứng, quán tính xoay tròn
Có thể sử dụng bút bi, bút kim để vẽ trên giấy
Có nấc riêng dùng cho cắt giấy màu
Cổng giao tiếp Com/LPT
Công suất 90-240V/50-60
Máy cắt Decal MicroCut 720
Cắt trực tiếp từ Corel Draw
Chất liệu hợp kim nhôm không rỉ sét sơn tĩnh điện
Phù hợp với khổ giấy, decal rộng 720mm
Độ cắt rộng nhất 630mm
Bàn phím 10 phím, 2Mb bộ nhớ đệm tốc độ cao
Bảng điều khiển màn hình LCD
Hệ thống định hướng chuyển động đa chiều có thể bắt đầu cắt từ bất kỳ vị trí nào
Tốc độ cắt 50-800mm/s
Độ cắt sâu nhất 1mm
Áp lực dao cắt 50-500g (bảng điều chỉnh số)
Độ chính xác cơ khí 0.01mm
Dao cắt Roland bằng hợp kim siêu cứng, quán tính xoay tròn
Có thể sử dụng bút bi, bút kim để vẽ trên giấy
Có nấc riêng dùng cho cắt giấy màu
Cổng giao tiếp Com/LPT
Công suất 90-240V/50-60hz
Hãng sản xuất máy cắt decal MicroCut
Bộ nhớ Máy cắt decal 2 MB
Công suất Máy cắt decal 90-240V/50-60hz
Tốc độ cắt Máy cắt decal 50-800mm/s
Bảng điều khiển Máy cắt decal màn hình LCD
Độ chính xác Máy cắt decal 0.01 mm
Độ rộng cắt lớn nhất(mm) 630 mm
Độ rộng khổ giấy Máy cắt decal 72
Máy cắt decal Foison C24 (Có chân)
Hỗ trợ cổng USB
Cắt trực tiếp từ CorelDraw hoặc sử dụng phần mềm riêng độc đáo
Ký hiệu C24
Khổ decal 720mm
Độ rộng thực cắt 610mm
Main Bộ vi xử lý tốc độ cao, hoạt động ổn định
Cổng giao tiếp Com/Usb
Bảng điều khiển 10 phím dễ sử dụng
Màn hình LCD 4x8 độ phân giải cao
Ngôn ngữ HP-GL, DMPL
Tốc độ cắt tối đa 600mm
Độ sâu cắt tối đa 1mm
Áp lực dao 50-800g
Độ chính xác cơ khí 0,025mm
Độ chính xác lặp lại 0,01mm
Điện áp 90-220/50-60Hz
Phương thức định vị Theo máy/tùy biến
Điều kiện làm việc 5-350C/độ ẩm tương đối 30-70%
Trọng lượng 12kg
Kích thước 890x265x270mm
Máy khắc cắt laser NM-4060
- Công suất bình phóng laser 60W
- Vùng khắc 600mm x 400mm
- Độ phân giải 1000DPI, < 0,01mm
- Cổng kết nối USB 2.0 và USB 256MB, màn hình điều khiển
- Phần mềm laser 5.0, coreldraw, Autocad.
- Bàn nâng tự động trục Z lên đến 120mm, định vị tia laser màu đỏ.
- Tốc độ khắc 800mm/s
- Khắc trên: cao su, meka, vải, gỗ, da, kiếng,… và cắt trên caosu, meka, vải, da, …
- Công dụng: khắc dấu caosu, quà tặng, nhãn hiệu, logo sản phẩm,
- Bảo hành 12 tháng
- Nhà láp ráp: LASER WORLD TECNOLOGY
Máy khắc LaserPro StellarMark
StellarMark is ideal for industrial applications. Not only the key components are sourced from world’s leading suppliers to ensure output quality and stability, it also has the flexibility for manufactures to handle more complex jobs with our new G-Mark Library software. It constructively offers smart designs of password protection and error detection to prevent operators from making unnecessary mistakes, and detects problems without delay. StellarMark is built to solve all your marking problems and to achieve a higher level of your productivity.
CO2 -powered laser available in 12W / 30W configurations.
Non-stop, continuous laser marking of parts on a moving production line.
G-Mark Advance supports a multitude of marking options.
Work area range from 10x10mm up to 300x 300mm accommodates small to large parts.
High-Speed marking up to 300 characters / second (10,000 mm / second).
Permanent marking across a wide range of mate
Đặc điểm:
- Công suất cắt mạnh.
- Tốc độ cắt nhanh.
- Năng lượng vô song: Máy có thể khắc cắt trên nhiều vật liệu như: gỗ, mica, nhựa, vải, da, thủy tinh, đá, cao su, khắc kim loại phủ...
- Chức năng tiêu chuẩn: Hỗ trợ khí nén, tiêu tự động, tích hợp bàn cắt và bàn hút chân không.
- Đèn laser đỏ: hỗ trợ cho người sử dụng có thể dể dàng xác định bất kỳ vị trí nào cần khắc hay cắt trong vùng làm việc của máy.
- Phương thức vận hành: Tối ưu hóa chế độ khắc hoặc cắt hay cả hai chế độ.
- Hệ truyền động: Mô tơ vô tốc siêu nhanh sử dụng công nghệ mã tín hiệu để đạt độ chính xác cao nhất.
- Tốc độ/năng lượng: Thông số tốc độ và năng lượng điều khiển bằng máy tính. Được điều khiển bằng máy tính từ 1% - 100% tùy theo từng vật liệu.
- Ống phóng: Ống phóng metal CO2, Synrad, USA làm mát bằng không khí, chùm tia đã được canh chỉnh vĩnh viễn.
- Độ phân giải: Độ phân giải từ 75 đến 1000 DPI.
- Cửa trước và cửa sau mở được để phù hợp với vật liệu khắc, cắt có kích
- Đèn đỏ định vị, module hỗ trợ khí nén (không kèm máy bơm khí nén), Tích hợp bàn cắt, bàn hút chân không và hệ thống tối ưu hóa chùm tia.
- Tốc độ/năng lượng: Thông số tốc độ và năng lượng điều khiển bằng máy tính. Được điều khiển bằng máy tính từ 1% - 100% tùy theo từng vật liệu.
- Ống phóng: Ống phóng metal CO2, Coherents USA làm mát bằng không khí, chùm tia đã được canh chỉnh vĩnh viễn.
- Độ phân giải: Độ phân giải từ 75 đến 1200 DPI.
- Cửa trước mở được để phù hợp với vật liệu khắc, cắt có kích thước dài.
- Có thể tạm dừng trong quá trình đang lam việc, có thể tiếp tục làm việc sau khi tạm dừng.
- Cắt trực tiếp từ Corel, AutoCAD,...
Developed on the basis of LaserPro's accumulated technology and innovation in past years, LaserPro Laser cutter is a dedicated design to fulfill your cutting and engraving needs.
51" x 36" (1300x916mm) working area.
Adjustable acceleration enables higher productivity.
AC Servo Mot
Máy khắc Laser Pro Venus II
Đặc điểm của máy:
- Công suất cắt cực mạnh, nhanh.
- Tốc độ cắt, khắc rất nhanh.
- Năng lượng vô song: Máy có thể khắc cắt trên nhiều vật liệu như: gỗ, mica, nhựa, vải, da, thủy tinh, đá, cao su, khắc kim loại phủ...
- Chức năng tiêu chuẩn: Hỗ trợ khí nén, tiêu tự động, tích hợp bàn cắt và bàn hút chân không.
- Đèn laser đỏ: hỗ trợ cho người sử dụng có thể dể dàng xác định bất kỳ vị trí nào cần khắc hay cắt trong vùng làm việc của máy.
- Phương thức vận hành: Tối ưu hóa chế độ khắc hoặc cắt hay cả hai chế độ. Rất dễ dàng cho việc sư
- Hệ truyền động: Mô tơ vô tốc siêu nhanh sử dụng công nghệ mã tín hiệu để đạt độ chính xác cao nhất.
- Tốc độ/năng lượng: Thông số tốc độ và năng lượng điều khiển bằng máy tính. Được điều khiển bằng máy tính từ 1% - 100% tùy theo từng vật liệu.
- Ống phóng: Ống phóng metal CO2, Synrad, USA làm mát bằng không khí, chùm tia đã được canh chỉnh vĩnh viễn.
- Độ phân giải: Độ phân giải từ 125 đến 100 DPI.
- Có thể tạm dừng
Máy khắc Epilog Mini 18 đã đặt ra một tiêu chuẩn mới cho hệ thống laser hiệu suất cao, chi phí thấp trong khi vẫn giữ toàn vẹn các tính năng, chất lượng khắc và chất lượng máy. Hệ thống này đã tự chứng minh là hệ thống BEST BUY cho các nhu cầu khổ nhỏ, ngân sách thấp
Được thiết kế để có thể đặt vừa cho bất cứ vùng làm việc nào, máy khắc Epilog Mini có vùng khắc 457x305 và được trang bị với rất nhiều tính năng như các hệ thống Epilog lớn khác.
Công suất máy:Từ 25, 35 tới 45 watts
Vùng làm việc 457 x 305 mm
Độ cao bàn máy: Giữ được vật liệu cao đến 152 mm.
Tính năng tiêu chuẩn:
Đèn đỏ định vị, module hỗ trợ khí nén (không kèm máy bơm khí nén), Tích hợp bàn cắt và bàn hút chân không.
Phụ kiện tùy chọn: Chân máy, Máy bơm khí nén Epilog, Bàn quay
Zing Laser Technical Specifications
Epilog Mini 18 Epilog Mini 24
Engraving Area 18" x 12" (457 x 305 mm) 24" x 12" (610 x 305 mm)
Maximum Material Thickness
4" (101 mm)
Remove table for 6" (152 mm) depth and 1
Diện tích vùng làm việc của máy lớn nhờ có trục làm điều khiển, đảm bảo sự êm ái khi máy làm việc ở tốc độ cao. Các thanh xà ngang dùng hợp kim nhôm nên có độ bền rắn cao và được thiết kế theo khuôn đặc biệt, sử dụng động cơ công suất mạnh, cấu trúc có thể tách rời nên rất tiện cho việc di chuyển, có thể đưa vật liệu vào phía trước và đằng sau mà không giới hạn kích thước chiều dài của vật liệu.
Máy được thiết kế chuyên nghiệp cho người sử dụng trong công nghiệp cắt những vật liệu với bề mặt rộng, kiểu mẫu trong xây dựng, trong hàng hải và hàng không, đồ chơi bằng gỗ, gia công kiểu bàn cát ba chiều , trong lĩnh vực quảng cáo và trang trí, trong công nghiệp in ấn và đóng gói.
Máy khắc laser YH-40/40B
YH-40 máy khắc laser dùng trong thủ công mỹ nghệ
Máy khắc laser thủ công mỹ nghệ loại nhỏ YH-40 là sản phẩm tiên tiến nhất , được khách hàng của chúng tôi sử dụng rộng rãi, tiếp nối nhu cầu cuả khách hàng và kinh nghiệm sản xuất, chúng tôi đã cải tiến và điều chỉnh cấu trúc máy , đây là một thiết bị khắc laser khổ nhỏ ứng dụng đa năng.
Máy khắc laser khắc con dấu YH-40B
Máy khắc laser YH-40B là một thiết bị khắc tinh tế và đạt hiệu quả kinh tế, kết hợp với kiểu dáng của YH-40 và YH-40A, thiết bị này vẫn tận dụng những đặc tính của các model trước và đáp ứng trong công nghiệp khắc dấu, máy nhỏ gọn , tinh tế , và kiểu dáng phù hợp nhưng vẫn đảm bảo được công suất vận hành mạnh.
Bộ sử lý 64 bit : Theo công nghệ tiên tiến 64 digits, tốc độ cao DPS cho hệ thống điều khiển của máy khắc laser GS, cải tiến khả năng gia công và độ bền vững cho máy.
Sự tối ưu hoá của hình cung: Phần mềm điều khiển tốc độ dạng s ổn định, sự chuyển động ổn định và nhanh , có thể dịch chuyển rất tốt với sự hỗ trợ laser tự động, tất cả các phần hỗ trợ cho máy đều hoạt động hiệu quả ngay cả khi gia công cắt các sản phẩm khác nhau như các đường thẳng hay có góc cạnh.
Giao diện cổng USB : Máy hỗ trợ giao diện cổng USB, với máy khắc laser GS series 2 thì người dung không cần phải kết nối với máy vi tính, máy không chỉ có chức năng chống nhiễu một cách hiệu quả mà còn thông qua một máy tính những người dùng có thể điều khiển được nhiều máy khắc laser.
Chức năng lưu trữ: Bo mạch của máy có bộ nhớ Ems nên có khả năng lưu trữ hơn 100 files.
Điều chỉnh tốc độ xử lý: máy người dùng có thể điều chỉ
Máy khắc laser khổ rộng YH-G1490 làm theo khung công cụ máy , đảm bảo tính ổn định và êm ái khi khắc ở tốc độ cao, thanh ngang sử dụng hộp kim nhôm cứng chắc, được đúc bằng khuôn đặc biệt, sử dụng động cơ mạnh.Cấu trúc có thể tháo rời rất dễ dàng cho viêc vận chuyển, có thể đưa vật liệu từ phía trước, đằng sau và không giới hạn chiều dài của vật liệu .
Đáp ứng một cách chuyên nghiệp cho người sử dụng trong công nghiệp cắt khổ rộng, cắt kiểu mẫu trong xây dựng, mẫu trong hàng hải và hàng không, đồ chơi bằng gổ,gia công các bàn cát 3D, dùng trong lĩnh vực trang trí và quảng cáo, công nghiệp in ấn và đóng gói .
Điều khiển độ sâu của việc cắt, khắc bằng cách là điều chỉnh năng lượng phóng của tia laser, không chỉ khắc bề mặt của vật liệu má còn có thể nhận biết được độ sâu của việc chạm trổ và cắt, làm tăng hiệu quả hoạt động của máy.
Phụ tùng kèm theo: Hệ thống bơm khói công suất mạnh, hệ thống làm mát bằng nước công suất mạnh, phần mềm điều khiển, máy bơm không khí và bơm nước.
Laser năng lượng: 30W/50W/100W/200W (Tùy chọn)
Vùng làm việc: 600mm x 900mm
Max. kích thước của phôi: 1000mm × 80mm × ∞
Max. tốc độ cắt: 36000mm/min
Max. tốc độ khắc: 90000mm/min
Max. cắt độ dày: ≤ 30mmPMMA tờ
Lặp đi lặp lại chính xác: ± 0.01 mm
Trung bình điện năng tiêu thụ: 1KW
Nguồn cung cấp: 220V/50Hz 10A
Kích thước: 1520X1120X1130mm
Kích thước thùng: 1600X1220X1220mm
Cân năng: 280~350kg
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz