Bộ nhớ: Chuẩn : 3000 sản phẩm và 1000 sản phẩm khác
Lựa chọn: 10,000 sản phẩm và 2,000 sản phẩm khác
Tốc độ phím: - Chuẩn: 96 phím nhanh [ 48 phím x 2 (phím tắt)]
Cột hiển thị: 144 phím nhanh [ 72 phím x (phím tắt)]
Màn hình LCD ma trận: Tên sản phẩm
Hiển thị cuộn thông tin lên xuống, màn hình chính
Thông tin lên xuống: 9 thông tin ( trái và phải cuộn)
Máy in: Chế độ in nhãn và phiếu
Máy in tốc độ nhanh ( 100mm/ giây)
Máy in dạng cuộn
Các loại mã vạch: UPC, EAN13, EAN13A5, I2of5, CODE128, CODE39, CODE93, CODABAR, IATAof5.
Định dạng nhãn: 50 khổ (Lập trình trước và sau)
Thiết kế dạng nhãn : Thiết kế lập trình nhãn trên PC
Mỗi nhãn hiển thị 5 hình ảnh sinh động
Report: X1/X2, Z1/Z2, Cân, mã hàng, mã hàng phụ, nhóm chuyên nghành, theo
Máy hút ẩm Edison ED-12B (vân gỗ)
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Thang đo: 30 đến 130 dB
• Độ chính xác cơ bản: ±1.4dB
• Kích thước: 10.9x3x2" (278x76x50 mm)
• Trọng lượng: 12.3 oz (350g)
• Nguồn điện: pin 9V
Thiết bị đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Extech 42560
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Thang đo: -58°F to 1922°F / -50°C to 1050°C
• Độ chính xác cơ bản: IR: ±2% or ±40F/20C, Type K: ±1.5% ±50F/30C
• Kích thước: 3.9x2.2x9" (100x56x230 mm)
• Trọng lượng: 10.2 oz (290g)
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm bằng hồng ngoại Extech 42530
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm bằng hồng ngoại Extech 42530
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Thang đo: -54 to 1000°F (-50 to 538°C)
• Độ chính xác cơ bản: 2% rdg
• Kích thước: 8.3x3.5x1.5" (211x89x38 mm)
• Trọng lượng: 7 oz (200g)
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445703
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Nhiệt độ 14 đến 1400 F (-10 đến 600 C)
• Độ ẩm 10% đến 99% độ chính xác
• Chính xác đến 5% RH, 1 C, và 1,8 F (0 đến 50 C/32 đến 122 F)
• C / F chuyển đổi nhiệt độ đo
• Dấu hiệu cho thấy pin thấp
• Kích thước: 4.3x3.9x0.78 "(110x100x20mm)
• Trọng lượng 6oz (169g)
• Nguồn điện: pin AAA 1.5V
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445580
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Độ ẩm: 10 đến 90%
• Nhiệt độ: 14 đến 1220F( -10- 500C)
• Độ chính xác cơ bản: ± 5%,±1.50
• Kích thước 5.7x1.2x1" (145x30x25mm)
• Trọng lượng : 2.3oz (65g)
Thiết bị đo nhiệt độ.độ ẩm bằng hồng ngoại Extech 42509
Thiết bị đo nhiệt độ.độ ẩm bằng hồng ngoại Extech 42509
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Thang đo: -4- 9500F( -20- 5100C)
• Độ chính xác cơ bản: ± (1% of rdg + 20F/10C)
• Kích thước 5.7x4x1.6" (146xx104x43mm)
• Trọng lượng : 5.7 oz (163g)
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Extech RH300
- Nhiệt độ bên ngoài: -4- 1580C/-20- 700C
· Chuyển đổi ° F / ° C nhiệt độ đơn vị với độ phân giải ° 0,1
· Max / Min đọc
· Tự động tắt nguồn để tiết kiệm pin
Tùy chọn nhiệt độ bên ngoài thăm dò (TP890)
· Tùy chọn bộ RH305 bao gồm RH300, nhiệt độ thăm dò,
· Điểm sương: -90.4- 1220F( -68.0- 49.90C)
· Độ ẩm: 0- 100%RH
· Độ chính xác: ±3%RH
· Kích thước: 7x1.9x1”( 178.5x48.4x24.7mm)
Trọng lượng: 3.3 oz (95g)
Máy đo độ ẩm gỗ Extech MO280
- Hiển thị bằng màn hình LCD
- Nhanh chóng chỉ ra các nội dung độ ẩm của vật liệu
- Không thâm nhập vào cảm biến
- Lựa chọn từ 10 loại gỗ và phạm vi đo lường
- LCD hiển thị% độ ẩm của gỗ hoặc vật liệu đang được thử nghiệm
- Đo độ sâu đến 0,75 "bên dưới bề mặt
- Tự động kiểm tra nội bộ và hiệu chuẩn
- Nguồn điện: Pin 9V
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng khí Extech 45160
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng khí Extech 45160
• Tích hợp trong bánh xe ma sát cánh thấp cải thiện tính chính xác của vận tốc không khí trong ft / min, MPH, m / s, km / h, và Knots
* Built-in chính xác màng mỏng cảm biến độ ẩm điện dung cho phản ứng nhanh
* Được xây dựng nhiệt điện trở để đo nhiệt độ môi trường xung quanH
• Đo nhiệt độ cao bằng cách sử dụng cặp nhiệt điện loại K
* Mặc định chức năng mới khi tắt
* Tự động tắt 10 phút sau khi mới quan trọng được nhấn với vô hiệu hóa tính năng
* Pin thấp và dấu hiệu cho thấy phạm vi hơn
• Màn hình hiển thị LCD
• Độ chính xác: ±3%FS
• Chức năng dọc kết quả đo: Max và chức năng giữ Hold.
• Nhiệt độ môi trường họat động 32- 1220F(0- 500C)
Máy đo cường độ âm thanh Extech 407730
MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÂM THANH
Hãng sản xuất : EXTECH – USA
Xuất xứ: Taiwan
Model: 407730
· Dạng cầm tay đi hiện trường
· Màn hình hiển thị LCD
· Thang đo: 40 đến 130dB
· Độ chính xác cơ bản: ± 2dB
· Condenser Microphone 0,5 "(12,7 mm)
· Đầu ra Analog AC
· Kích thước 9x2.2x1.7 "(230x57x44mm)
· Trọng lượng 5.6 oz (160g)
4 Pin AAA
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Thang đo:
LUX: 0 to 999,900 LUX
Fc: 0 to 99,990 Fc
• Lưu trữ v thu hồi ln đến 50 phép đo
• Ripple chức năng loại trừ tác động của nh sng đi lạc từ cc đo lường nguồn nh sng chính
• Tự động tắt nguồn trong 10 phút khi không thực hiện
• Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 – 500C
• Nguồn điện: 6 pin AAA
Hiển thị chính xác mức độ ánh sáng trong các điều khoản của Fc hoặc Lux trên ba dãy
* Chọn nhanh (1 giây) hoặc chậm (2 giây) thời gian đáp ứng
* Đầu ra tương tự của 1mV cho mỗi số để chụp các bài đọc để ghi âm.
Ñoä chính xaùc: ±5%FS
Hiển thị 0,5 "(13 mm) LCD (Liquid Crystal Display).
Đo lường Lux, Ft-candle (Fc).
Phạm vi Lux: 0 đến 50.000 Lux, 3 phạm vi. Foot-candle: 0-5,000 Fc, 3 phạm vi.
Diode ảnh cảm biến độc quyền & bộ lọc hiệu chỉnh màu sắc, quang phổ được thiết kế để đáp ứng CIE
Không ADJ. Điều chỉnh bằng tay.
Khoảng Thời gian lấy mẫu. 0,4 giây.
Nhiệt độ hoạt động 32 ° F đến 122 ° F, 0 ° C đến 50 ° C
Độ ẩm hoạt động Dưới 80% RH.
Nguồn cung cấp 006P DC 9V pin
Công suất hiện tại xấp xỉ. 2 mA DC
Trọng lượng 220 g / 0,52 LB
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445706
• Độ chính xác: ±1.5 dB
• Nhiệt độ: 23-1130F (-5 đến 450C)
• Độ ẩm: 20% đến 90% RH
• Đồng hồ báo thức: Có
• Kích thước: 8,7 x 11,8 x 1 "(221 x 300 x 24mm)
• Trọng lượng: 21.4oz (608g)
• Nguồn điện: 2pin AA
Bút đo pH Extech PH110 có thể đo độ pH, Chlorine, hoặc ORP bằng cách sử dụng tùy chọn điện cực bề mặt phẳng hoán đổi cho nhau.
• Dạng cầm tay đi hiện trường
• Màn hình hiển thị LCD
• Thang đo pH: 0.00- 14.00pH
• Độ chính xác: ±0.01pH,0.10
• Chức năng dọc kết quả đo: Max và chức năng giữ Hold.
• Nhiệt độ môi trường họat động 230-1940F(-5- 900C)
Thiết bị đo độ rung Extech 407860
- Gia tốc (peak): 656ft/s2 (200m/s2),
- Tốc độ (peak): 7.87in/s (200mm/s),
- Biên độ (peak-to-peak): 0.078in (2mm)
- Cảm biến: dây dài 1m có đầu từ
- Dải tần: 10Hz đến 1kHz
- Độ phân dải: 2ft/s2 (0.5m/s2), 0.02in/s (0.5mm/s), và 0.001in (0.005)mm
- Độ chính xác: ±(5% + 2 digits)
- Chế độ đo RMS hoặc Peak
- Bộ nhớ bằng tay, tự động 500 giá trị
- Nguồn cung cấp pin 9v hoặc adaptor (mua thêm)
- Kích thước : 7.1 x 2.8 x 1.3" (180 x 72 x 32mm);
- Trọng lượng: 0.87lbs (395g)
- Cung cấp kèm theo: cảm biến, đầu từ tính, pin 9V, hộp đựng
- Hãng sản xuất: Extech Mỹ
- Bảo hành: 12 tháng
Máy đo độ ồn Extech 407736
- Hãng: Extech
- Model: 407736
- Xuất xứ: Đài Loan
Thông số kỹ thuật:
- Giải đo :
Mức cao : 90 ~ 130dB
Mức thấp : 35 ~ 90dB
- Độ chính xác : +-1.5dB
- Độ phân giải : 0.1dB
- Thời gian lấy mẫu : có
- Microphone : 12.7mm
- Đầu ra Analog
- Kích thước/Cân nặng : 241x69x25mm / 215g
- Nguồn : Pin 9V
- Chức năng : Khóa dữ liệu, giá trị Min/Max...
- Cung cấp kèm theo gồm: Hộp đựng và pin 9V
Máy đo tốc độ gió Extech AN100
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Hiển thị kết quả dưới dạng: ft/min; m/s; km/h; ft/p; mph ....
• Giá trị các thang đo:
80 --- 5900 ft/min
0.4 --- 30.00 m/s
1.4 --- 108.0 km/h
0.9 ---- 67.1 mph
0 ---- 9999 CFM
0 ---- 9999 CMM
14--- 1400F (-10 ---- 600C)
• Độ chính xác: ±3%rdg / ±2 0F
• Cho kết quả nhanh khỏang 0.4 giây
• Chức năng dọc kết quả đo: Max / Min / AVG và chức năng giữ Hold
• Tự động tắt nguồn trong 15 phút khi không thực hiện
• Có cổng nối với máy vi tính RS 232
• Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 – 500C
• Nguồn điện: Pin 9V
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí Extech EA20
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Thang đo:
0F : -4 ---1400F ( -20--- 60 0C )
RH : 10 đến 95%
• Độ chính xác: ±3%RH / ±1.80F
• Bộ nhớ lưu trữ được 99 giá trị đo
• Chức năng dọc kết quả đo: Max / Min / AVG và chức năng giữ Hold
• Cho kết quả nhanh khỏang 0.8 giây
• Tự động tắt nguồn trong 10 phút khi không thực hiện
• Có cổng nối với máy vi tính RS 232
• Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 – 500C
• Nguồn điện: Pin 9V
Máy đo cường độ sáng Extech EA31
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Thang đo:
LUX: 0 to 20,000 LUX
Fc: 0 to 20,000 Fc
• Độ phân giải: 0.01 Fc/Lux
• Độ chính xc: ±3% rdg
• Cho kết quả nhanh khỏang 0.4 giây
• Chức năng dọc kết quả đo: Max / Min và chức năng giữ Hold
• Tự động tắt nguồn trong 10 phút khi không thực hiện
• Có cổng nối với máy vi tính RS 232
• Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 – 500C
• Nguồn điện: Pin AAA
Cung cấp bao gốm:
o My chính EA 31
o Sensor đo ánh sng v cable nối
o Pin AAA
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Hiển thị kết quả dưới dạng: ft/min; m/s; km/h; ft/p; mph ....
• Giá trị các thang đo:
100 --- 7880 ft/min
0.5 --- 35 m/s
1.8 --- 144.0 km/h
1.1 ---- 78.1 mph
32--- 1750F
• Độ chính xác: ±2%rdg / ±1.5 0F
• Cho kết quả nhanh khỏang 0.4 giây
• Chức năng dọc kết quả đo: Max / Min / AVG và chức năng giữ Hold
• Tự động tắt nguồn trong 15 phút khi không thực hiện
• Có cổng nối với máy vi tính RS 232
• Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 – 500C
• Nguồn điện: Pin 9V
• Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ ATC
• Có chức năng điều khiển chống trôi Autoread
• Hiệu chuẩn: tự động 2 điểm: pH 7 và pH 10 or pH 4
• Môi trường hoạt động: nhiệt độ: -10 … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Chỉ thị báo hiệu Pin yếu
• Các chức năng: Min/ Max/ Hold/ Avg và tự động tắt.
• Hiển thị đồng thời kết quả đo và nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
• Điện: 9V
• Kích thước máy: 178 x 74 x 33mm
• Khối lượng: 388 gam
CUNG CẤP BAO GỒM :
o Máy chính
o Đầu dò
o Màn thay thế
o Pin 9 V
o Hướng dẫn sử dụng
MÁY ĐO DO CẦM TAY
Hãng sản xuất: EXTECH – USA
Xuất xứ: TAIWAN
• Màn hình hiển thị số LCD
• Thang đo:
DO: 0– 19.9mg/L (ppm)
Oxygen: 0 đến 100.0%
0F: 32 đến 1220F (0 đến 500C
• Độ chính xác : 0.4mg/l / 0.7% / 1.50F / 0.80C
• Có hai điểm chuẩn zero hoặc slope
• Môi trường hoạt động:
Nhiệt độ: 0 … + 500C
Độ ẩm: < 90% RH
• Chỉ thị báo hiệu Pin yếu
• Các chức năng: Min/ Max/ Hold/ Avg và tự động tắt Nguồn điện : pin 9V tương đương 500 giờ chạy liên tục
• Kích thước : 178 x 74 x 33 mm
CUNG CẤP BAO GỒM :
o Máy chính
o Đầu dò
o Màn thay thế
o Pin 9 V
o Hướng dẫn sử dụng
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Extech RPM-10
• Đo tốc độ vòng quay bằng quang học. dùng Laze để đo tốc độ ở khoảng cách xa đến 2m
• Thiết kế chức năng đo nhiệt độ bề mặt của động cơ bằng hồng ngoại.
• Tỉ lệ khoảng cách đo: 6:1, độ bức xạ: 0.95 (fixed)
• Hiển thị bằng màn hình LCD
• Đo tiếp xúc tốc độ vòng quay và tốc độ bề mặt.
• Bộ nhớ lưu trữ MAX/MIN/LAST
• Thang đo:
• RPM:
Photo: 10 đến 99,999
Contact: 0.5 đến 20.000
FT/MIN: 0.5 đến 6560
M/MIN: 0.05 đến 1999.9
• Độ chính xác: ±0.005% giá trị đọc
• Độ phân giải: 0.1 rpm
• Nhiệt độ (IR): -4 đến 6000F (-20 đến 3150C)
• Nguồn điện: Pin 9V
Cung cấp bao gồm:
o Máy chính RPM-10
o Pin
o Hộp đựng máy
o Hướng dẫn sử dụng
Máy đo nhiệt độ TM-300
- Phương pháp : Đo bằng hồng ngoại
- Thang đo : - 20 – 520 oC ; (± 2% or ± 20C )
- Độ phân giải : 0.5 0C
- D:S : 8:1
- Nguồn điện hoạt động : Pin
* Cung cấp theo máy gồm :
- Máy chính , pin
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Máy ủi, là công nghiệp Image IS 18120 E
- Model : IS 18120 (E)
- Nhãn hiệu : IMAGE
- Lắp ráp tại : Thái Lan ( linh kiện Mỹ)
- Số lượng roller : 01 cái
- Đường kính roller : 18'' (457.2 mm)
- Chiều dài trục cuốn : 120'' (3048 mm)
- Tốc độ cuốn : 2.5-14 m/phút
- Điện áp : 380V/3P/50Hz
- Kích thước : 4.056 x 855 x 2.195 mm
- Trọng Lượng : 1.730 kg
- Vận hành bằng bộ vi xử lý
- Có bộ điều khiển tốc độ
- Làm nóng bằng điện
- Vận hành bằng bộ vi xử lý,Có bộ điều khiển tốc độ,Làm nóng bằng điện
Máy ủi, là công nghiệp Image IS14120-E
- Model: IS14120-E
- Nhãn hiệu: IMAGE
- Lắp ráp tại: Thái Lan (linh kiện Mỹ)
- SỐ lượng Roller: 1
- Đường kính Roller (mm): 356 mm
- Chiều dài trục cuốn (mm): 3.048 mm
- Tốc độ cuốn(m/phút): 2.5 -11
- Điện áp (V/Hz/ph): 380V/3Ph/50Hz
- Kích thước(WxDxH mm): 4.056 x 820 x 1.920 mm
- Trọng lượng (Kg): 1.140 kg
- Vận hành bằng bộ vi xử lý,Có bộ điều khiển tốc độ,Làm nóng bằng điện
Máy hút ẩm Edison ED-12B
÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
÷ Công suất điện tiêu thụ: 260W
÷ Thể tích bình chứa nước: 2,3 lít
÷ Độ ồn: 47dB
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 490 (cao)x 365 (ngang) x 220 (dày), mm
÷ Khối lượng: 12 kg
Model MH721
Khổ vật liệu (Max) 720 mm
Khổ cắt (max) 630 mm
Tốc độ cắt 800 mm/s
Lực cắt 500 g
Bộ nhớ đệm 4M
Màn hình LCD có
Sai số 0.0127mm
Độ phân giải 0.0254mm/bước
Chuẩn giao tiếp USB, Com, LPT
Tập lệnh sử dụng DMPL/HPGL
Nhiệt độ môi trường 0 - 35 c
Trọng lượng 20 kg
Bảo hành 12 tháng
Nguồn điện 220VAC + 10%
Phụ kiện kèm theo 1 ổ dao, 1 ổ viết vẽ, 3 dao cắt,phần mềm Arcut,bao trùm máy, 1 CD hoa văn tem xe, chân máyvà sách hướng dẫn tiếng việt.
Tủ chống ẩm chuyên dụng Fujie AD040 ( 40 lít ) Kích thước : W330xD320xH490mm Kết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm. - Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V - Công suất điện năng : 4W - Dung tích : 40 lít - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH. - 1 cửa, khoá Inox chống gỉ - 02 khay Có thể tháo dời Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn, được hàn đính. Màu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen.
Máy hút ẩm Edison (16L/D)
Công suất 16 lít/ngày series 2013, mẫu mã đẹp monoblock, mỏng, kích thước nhỏ gọn, hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp đến 5oC
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Phòng ngủ, phòng khách, phòng đọc sách...gia đình.
÷ Được sử dụng trong các kho bảo quản (kho tiền, kho thiết bị quang học, điện tử, kho hồ sơ tài liệu, v.v…)
÷ Phòng thí nghiệm, phòng máy tính, phòng tổng đài, …
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-610EB
Công suất hút ẩm 10 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
Thông số kỹ thuật
Công suất hút ẩm 10 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
Giải điều khiển độ ẩm : 40% - 80%
Bảo vệ thiết bị nén khí
Power Supply 220V - 50Hz