Máy hút ẩm Daiwa ST- 1012 (thay thế Daiwa ST-1013M)
- Kiểu ST-1012
- Điện sử dụng 220V/50Hz
- Điện tiêu thụ 330W
- Công suất hút ẩm 12 lít / ngày.
- Phá băng/tuyết trên giàn lạnh bằng quạt.
- Điều chỉnh độ ẩm Có
- ẩm kế Có
- Lưới lọc khí Có
- Điều khiển Điện tử
- Trọng lượng 13 kg
- Kích thước 287x584x345 mm
- Màu Xám nhạt.
Máy hút ẩm Chkawai DH-168B
- Công suất hút ẩm:16 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Công suất điện tiêu thụ: 220W
- Thể tích bình chứa nước: 3,5 lít
- Độ ồn: 45dB
- Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
- Kích thước: 515 (cao)x 270 (ngang) x 345 (dày), mm
- Khối lượng: 20,5 kg
- SX tại: Trung Quốc
Máy hút ẩm Chkawai DH-121B, kiểu dáng hiện đại, rễ sử dụng,màu sắc trang nhã, tiết kiệm điện, được người sử dụng tin dùng,giá thành rẻ.
Chức năng :
- Hút ẩm, lọc khí
- Công suất hút ẩm: 12l/ngày
- Độ ồn: 54db
- Diện tích sử dụng: 10-15m2
- Điện nguồn: 220V-50Hz
- Công suất: 320W
- Kích thước: 630x395x375
- Trọng lượng: 19kg
Máy hút ẩm Winix SDH-7408V
- Kiểu SDH-7408V
- Điện sử dụng 220V/50Hz
- Điện tiêu thụ 850W
- Công suất hút ẩm 74 pint ( 35 lít) / ngày.
- Điều chỉnh độ ẩm Từ 20% đến 80%.
- Phá băng/tuyết trên giàn lạnh Tự động.
- Trọng lượng 28 kg
- Kích thước 330x350x840 mm
- Màu Xanh nhạt.
- Di chuyển 4 bánh xe.
Máy hút ẩm Winix SDH-3401V
- Kiểu SDH-3401V
- Điện sử dụng 220V/50Hz
- Điện tiêu thụ 350W
- Công suất hút ẩm 34 pint ( 16 lít) / ngày.
- Phá băng/tuyết trên giàn lạnh bằng quạt.
- Trọng lượng 21 kg
- Kích thước 320x520x400 mm
- Màu Trắng.
- Di chuyển 4 bánh xe.
Máy hút ẩm rotor FujiE HMWKM-200P
Dòng máy cơ : Compressor
Thông số kỹ thuật
÷ Công suất hút ẩm: 16.8 lít/24 giờ (ở điều kiện 20oC, 60%)
- Công suất: 0.7kg/h
÷ Lưu lượng gió danh định: 210 m3/giờ.
÷ Công suất điện tiêu thụ: 1300W
÷ Dòng danh định: 4.5A
÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha
÷ Kích thước: 695 (cao)x 250 (ngang) x224 (dày), mm
Một số ứng dụng tiêu biểu
÷ Máy hút ẩm Dehutech được sử dụng hút ẩm cho các loại kho bảo quản,phòng sản xuất, phòng thí nghiệm, phòng sấy khô sản phẩm…có độ ẩm yêu cầu độ ẩm và nhiệt độ điểm sương thấp hoặc các ứng dụng cần độ chính xác và độ tin cậy cao.
+ Kho (lạnh, bánh kẹo, thuốc lá, chè, hải sản, rau, vv)
+ Tầng hầm, (máy bay, tàu thuyền, lò hơi, tua bin, xe container)
+ Khu quân sự: (Xe tăng, xe hơi, máy bay tiêm kích)
Đặc điểm
÷ Nguyên lý hút ẩm: sử dụng rôto hút ẩm kiểu tổ ong.
÷ Vận hành tự động hoàn toàn
÷ Cảm biến ẩm gắn phía ngoài (tùy chọn).
÷ Không xả nước mà xả khí bão hòa (cần ống dẫn ra ngoài).
÷ Có thể lắp đặt trong hoặc ngoài phòng thông hệ ống dẫn khí
÷ Quạt ly tâm có cột áp cao thích hợp gắn với hệ thống ống dẫn.
Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-6180EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 180 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
- Thông số kỹ thuật:
- Công suất hút ẩm 180lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Bảo vệ thiết bị nén khí
- Power Supply 380 V - 50Hz ( 3 pha )
- Công suất : 2400W
- Độ ồn 60dB (A)
- Môi chất R22
- Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
- Không khí lưu hành 1.300m3 / h.
- Kích thước máy
- Chiều rộng x sâu x cao (450 mm x 650 mm x 1440mm)
- Trọng lượng của máy 100 kg
- Công nghệ Nhật bản, Chính hãng
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM- 650EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 50 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng, kho
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất hút ẩm 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
+ Bảo vệ thiết bị nén khí
+ Power Supply 220V - 50Hz
+ Công suất tối đa yêu cầu (230v/50Hz tại 30 0C): 650w
+ Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
+ Thoát nước liên tục
+ Không khí lưu hành 250 m3 / h.
+ Bồn chứa nước thải công suất 6 lít
+ Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao (350 mm x 455 mm x 603mm)
+ Trọng lượng của máy 28 kg
+ Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-618EB
- Công suất hút ẩm 18 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Bảo vệ thiết bị nén khí
- Power Supply 220V - 50Hz
- Công suất tối đa yêu cầu ( 230v/ 50hz tại 30oC): 420W
- Thoát nước liên tục
- Không khí lưu hành 110 m3 / h.
- Bồn chứa nước thải công suất 4 lít
- Kích thước máy (Rộng x sâu x cao): 287mm x 345mm x 584mm
- Trọng lượng: 15 kg
Máy hút ẩm dân dụng FujiE HM-620EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 20 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất hút ẩm 20 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
+ Bảo vệ thiết bị nén khí
+ Power Supply 220V - 50Hz
+ Công suất tối đa yêu cầu ( 230v/ 50hz tại 30oC): 420W
+ Thoát nước liên tục
+ Không khí lưu hành 110 m3 / h.
+ Bồn chứa nước thải công suất 4 lít
+ Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao 287mm x 345mm x 584mm
+ Trọng lượng : 15 kg
+ Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Đặc điểm
Bộ đo và điều khiển nhiệt ẩm dùng với đầu đo rời gắn trong phòng để điều khiển hoạt động của các thiết bị xử lý nhiệt độ (làm lạnh hoặc sưởi ẩm) và thiết bị xử lý ẩm (hút ẩm hoặc phun ẩm), nhằm duy trì nhiệt độ và độ ẩm trong phòng trong một phạm vi cho trước.
Thông số kỹ thuật
÷Khoảng đo nhiệt độ: 5~90oC
÷Khoảng điều khiển nhiệt độ: 5~35oC
÷ Khoảng đo độ ẩm: 5~99%
÷ Khoảng độ ẩm cài đặt: 10~90%
÷ Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng nền xanh
÷ Nguồn điện cấp: 220VAC
÷ Nguồn điện điều khiển: 220VAC
÷ Công tắc chịu được dòng: 1A
÷ Kích thước phần điều khiển: 130 x 90 x 32 (mm)
÷ Khối lượng phần điều khiển: 175gram
÷ Kích thước đầu dò:
- Thân: 100 x 80 x 27 (mm)
- Đầu dò đặt trong phòng.
÷ Khối lượng phần đầu dò: 110gram
Đồng hồ đo độ ẩm nông sản M&MPro HMMC 7825G
• Đồng hồ đo độ ẩm ngũ cốc, nông sản, thức ăn gia súc kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825G
• Ứng dụng: sử dụng cho nhanh chóng và đo lường chính xác về độ ẩm và nhiệt độ trong quá trình giao, mua lại, lưu trữ, gia công đóng gói các loại ngũ cốc, thức ăn gia súc, bột, đặc biệt là cho các hạt.
• Dải đo: xin vui lòng xem bảng dưới đây
• Độ phân giải: 0.1
• Hiển thị: màn hình LCD
• Độ chính xác: ± (0,5% n 0,1)
PC giao diện: RS232C (Phần mềm & truyền thông cáp là tùy chọn)
• Tự động tắt nguồn
• Cấp điện: 4x1.5V AAA (UM-4) pin
• Pin chỉ số: chỉ báo pin thấp
• Kích thước: 165 x 62 x 26mm
• Trọng lượng (không bao gồm thăm dò): 119g
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Đồng hồ đo độ ẩm vật liệu nông sản M&MPro HMMC7822
Đồng hồ đo độ ẩm vật liệu nông sản M&MPro HMMC7822
• Thông qua CPU làm cho đo lường chính xác hơn.
• Tự bồi thường nhiệt độ.
• Màn hình lớn LCD với ánh sáng trở lại để đảm bảo đọc rõ ràng và chính xác.
• Đặc biệt tiết kiệm năng lượng đèn nền kiểm soát.
• Hạt có thể được thử nghiệm với đồng hồ: lúa mì, thóc, gạo và ngô.
• Phạm vi đo độ ẩm: 2% ~ 30%
• Độ phân giải: 0,5%
• Nhiệt độ đo phạm vi: -10 ~ 60 ° C (14 ~ 140 ° F)
• Tối đa sai số: ± 2 ° C (± 4 ° F)
• Độ phân giải: 1°C (2°F)
• Nhiệt độ môi trường: -10 ~ 40 ° C (14 ~ 104 ° F)
• Độ ẩm môi trường xung quanh: 0 ~ 70% Rh
• Ngày lưu giữ và có thể giữ giá trị.
• Điện năng thấp cho thấy biểu tượng tự động.
• Pin: pin AA 4x1.5V
• Kích thước: 174L x 73W x 38H mm (đối với đơn vị chính) 365L x 43W x 25H mm (đối với đo lường thăm dò)
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)
Đồng hồ đo độ ẩm gỗ đôi kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825PS
• Đồng hồ đo độ ẩm gỗ đôi kỹ thuật số M&MPro HMMC-7825PS
• 2 chức năng : Cảm ứng và có 2 kim dò
• Ứng dụng: Đối với vật liệu sợi gỗ, vật bằng gỗ, giấy cotton, vật liệu xây dựng, đất và vật liệu sợi khác, bao gồm 150 loại gỗ
• Hiển thị: màn hình LCD
• Độ chính xác: ± (0,5% n 0,1)
• Cấp điện: 4x1.5V AAA (UM-4) pin
• Kích thước: 165x62x26mm
• Khoảng đo: 0-80%
• Xây dựng độ ẩm ( hơi nước) 0-50%
• Trọng lượng : 175g
• Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ ( USA )
Đồng hồ đo độ ẩm gỗ Wagner MMC-220
Đồng hồ đo thủy phần gỗ phẳng kiểu tiếp xúc (không phá hủy) kiểu điện từ, phù hợp với các công ty chế biến gỗ, thợ mộc, thợ trang trí nội thức, thợ lót sàn,v.v....
÷ Tự lựa chọn theo khối lượng riêng gỗ.
÷ Chiều sâu đọc giá trị thủy phần (từ mặt): 19mm
÷ Khoảng đo: 5%-30%
÷ Độ chính xác: 0,1%
÷ Diện tích bề mặt đo: 38,1 x 63,5 (mm)
÷ Khối lượng riêng mẫu phù hợp: 0.20 ~ 1.0
÷ Dùng bảng để đo các lọai gỗ khác.
Xuất xứ: Mỹ
Đồng hồ đo thủy phần gỗ phẳng kiểu tiếp xúc (không phá hủy) kiểu điện từ, phù hợp với các công ty chế biến gỗ, thợ mộc, thợ trang trí nội thức, thợ lót sàn,v.v....
÷ Không điều chỉnh được theo khối lượng riêng gỗ.
÷ Chiều sâu đọc giá trị thủy phần (từ mặt): 19mm
÷ Khoảng đo: 5%-30%
÷ Diện tích bề mặt đo: 38,1 x 63,5 (mm)
÷ Khối lượng riêng mẫu phù hợp: 0.30 ~ 0.70
÷ Dùng bảng để đo các lọai gỗ khác.
Xuất xứ: Mỹ
Đặc tính
÷Trang bị bộ vi xử lý
÷Đo chính xác hơn 48 loại gỗ với nhiệt độ khác nhau (oC & oF)
÷Tính giá trị độ ẩm trung bình với 100 giá trị đo ở các điểm khác nhau.
÷Có đầu nối dùng với đầu đo ngoài
÷Có thể sử dụng dễ dàng bằng một tay.
Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm Nakata NJ-2099TH
Đồng hồ điện tử đo nhiệt độ và độ ẩm không khí trong phòng, màn hình tinh thể lỏng hiện số lớn, có tính năng lựa chọn thang đo oC và oF, có khả năng lưu giá trị cực tiểu, cực đại hàng ngày hoặc tích lũy, tính thẩm mỹ cao. ÷Khoảng độ ẩm: 20%~99%
÷Khoảng nhiệt độ: 0oC ~ 50oC
÷Độ chính xác:
+Độ ẩm: +/- 5%
+Nhiệt độ: +/-1oC
÷Độ phân giải:
÷Nhiệt độ: 0,1oC
÷Độ ẩm: 1%
÷Pin: 1,5V AAA x 1
÷Kích thước: 100 x 120 x 20mm
÷Khối lượng: 100gram
Xuất xứ: Nhật Bản
Thiết bị ghi và lưu nhiệt độ, độ ẩm Hobo U10-003
- Truyền dữ liệu qua cổng USB
- Đặc tính:
+ Tự chọn khoảng ghi gá trị: 1 giây đến 18 giờ
+ Lập trình thời gian khởi động hoặc khởi động ngay với nút nhấn
+ Báo hiệu tình trạng pin
+ Ghi nhận nhiều thông số trạng thái khác trong quá trình làm việc (lần nhấn và nhá nút, kết nối với máy tính và tình trạng pin yếu)
+ Bộ nhớ lớn (52K) giúp ghi số liệu trong thời gian dài
+ Độ chính xác về thời gian: 61 giây/ tháng ở 25oC (77oF)
+ Tuổi thọ pin: thông thường 1 năm với pin lithium CR-2032
+ Công nghệ đã đăng kí bản quyền (US Patent 6,826,664)
Thiết bị điều khiển ẩm Nakata NC-1099HT.
Bộ đo và điều khiển nhiệt ẩm đặt trong phòng dùng để điều khiển hoạt động của các thiết bị xử lý nhiệt độ (làm lạnh hoặc sưởi ẩm) và thiết bị xử lý ẩm (hút ẩm hoặc phun ẩm), nhằm duy trì nhiệt độ và độ ẩm trong phòng trong một phạm vi cho trước.
Thiết bị điều khiển ẩm Nakata NC-1099HS
Dùng đặt trong phòng để cài đặt hoạt động của các thiết bị như máy hút ẩm, máy phun ẩm, v.v...tự động hoạt động theo độ ẩm đặt trước. Ngoài ra bộ điều khiển cũng có tác dụng như một đồng hồ nhiệt độ và độ ẩm trong phòng
Thiết bị ghi và lưu nhiệt độ, độ ẩm Hobo U14-001
Đặc tính
÷Dễ sử dụng / Màn hình tinh thể lỏng LCD
÷Hiện thị tình trạng bộ nhớ và pin
÷Đặt mức độ báo động tín hiệu cao và thấp (cả nhiệt độ và độ ẩm)
÷Rơle báo động: tự chọn chế độ thường đóng hay thường mở
÷Độ tin cậy cao
÷Tuổi thọ pin thông thường 1 năm
÷Truyền tín hiệu báo động đi xa hay tự động quay điện thoại (tùy chọn) đảm bảo thông báo kịp thời trạng thái báo động
÷Bộ nhớ EEPROM đảm bảo lưu giữ liệu ngay cả khi pin hỏng hay hết pin
÷Có thể thay thế đầu dò độ ẩm
Máy hút ẩm Daiwa ST-1016
- Kiểu ST-1016
- Điện sử dụng 220V/50Hz
- Điện tiêu thụ 390W
- Công suất hút ẩm 16 lít / ngày.
- Phá băng/tuyết trên giàn lạnh bằng quạt.
- Điều chỉnh độ ẩm Có
- ẩm kế Có
- Lưới lọc khí Có
- Điều khiển Điện tử
- Trọng lượng 13 kg
- Kích thước 287x584x345 mm
- Màu Xám nhạt.
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-2408D bảng điều khiển LCD
- Dòng máy cơ : Compressor
- Chi tiết sản phẩm: Chức năng: xả đá tự động
- Công nghệ: máy nén
Đặc điểm kỹ thuật:
- Công suất: 240L/ngày
- Lưu lượng: 2.200 m³ / h
- Ứng dụng nhiệt độ từ 0 ℃ đến 35 ℃
- Công suất tối đa : 4000w
- Nguồn điện: 380V (pha) / 50Hz
- Xả nước liên tục qua ống dẫn
- Màn hinh LED với sự điều khiển thông minh bằng kỹ thuat máy vi tính
- Lọc trước khi loại bỏ bụi và loại bỏ chất gây ô nhiễm lớn hơn hạt nổi
- Tự động Xả đá; Được xây dựng vào cảm biến nhiệt độ
- Phê chuẩn: CE / CCC / RoHS
- Kích thước : 910x580x1700mm
- Trọng lượng : 140 kg
- Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-1388D bảng điều khiển LCD
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 138lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 90%)
- Bảo vệ thiết bị nén khí
- Power Supply 220V ~ 50Hz 115V ~ 60Hz
- Công suất tối đa yêu cầu: 2.000W,
- Môi trường Nhiệt độ 5 - 38oC
- Không khí lưu hành 1.500m3 / h.
- Thoát nước liên tục qua ống dẫn
- Kích thước lý tưởng phòng giả 2.8m trần 130-200 m2
- Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao (548mm x 468mm x 1.200mm)
- Trọng lượng của máy 65kg
- Tối đa cấp độ tiếng ồn <50 decibels
- Công nghệ Nhật bản, Chính hãng"
Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-6105EB
- Dòng máy cơ : Compressor
- Công suất hút ẩm 105 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất hút ẩm 105 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
+ Bảo vệ thiết bị nén khí
+ Power Supply 220V - 50Hz
+ Công suất tối đa yêu cầu: 1480W
+ Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC
+ Không khí lưu hành 700m3 / h.
+ Thoát nước liên tục
+ Bồn chứa nước thải công suất 6 lít
+ Kích thước máy - Chiều rộng x sâu x cao (410 mm x 540 mm x 990 mm)
+ Trọng lượng của máy 56 kg
+ Công nghệ Nhật bản, Chính hãng
Máy hút ẩm Drymax DM-2100R
+ Công suất hút ẩm danh định (@20oC/60%): 14,49kg/giờ
+ Công suất điện trở: 24 kW
+ Lưu lượng quạt công tác yêu cầu: 2100m3/giờ (không bao gồm)
+ Lưu lượng quạt hoàn nguyên yêu cầu: 700m3/giờ (không bao gồm)
Vật tư:
+ Rotor hút ẩm: Proflute (thụy điển)
+ Điện trở: thép không rỉ không sơn
+ Hộp điện trở: 2 lớp (sắt tấm sơn + thép không rỉ) / bảo ôn bông thủy tinh (20mm)
+ Vỏ máy: sắt sơn tĩnh điện
Máy hút ẩm rotor Dehutech DT450
- Hãng sản xuất Dehutech
- Công suất hút ẩm 52,8 lit/ngày
- Giải điều khiển độ ẩm 40 – 80 %
- Lưu lượng khí khô 450 m3/h
- Chức năng - Sử dụng rôto hút ẩm kiểu tổ ong.
- Vận hành tự động hoàn toàn
- Cảm biến ẩm gắn phía ngoài (tùy chọn).
- Không xả nước mà xả khí bão hòa (cần ống dẫn ra ngoài).
- Có thể lắp đặt trong hoặc ngoài phòng thông hệ ống dẫn khí
- Quạt ly tâm có cột áp cao thích hợp gắn với hệ thống ống dẫn.
- Diện tích sử dụng - m2
- Công suất 3500 W
- Nguồn điện 220V-50 Hz
- Kích thước 505x504x428 mm
- Khối lượng 24 kg
- Xuất xứ Trung Quốc